Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “乔”

Tìm thấy 44 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiáo

cao

Từ vựng
乔迁之喜qiáo qiān zhī xǐ

chúc mừng chuyển nhà hoặc thăng chức (thành ngữ); Chúc mừng nhà mới!

Thành ngữ
乔迁qiáo qiān

chuyển đến (nơi tốt hơn); thăng chức

Cụm từ
乔装打扮qiáo zhuāng dǎ bàn

cải trang hóa trang (thành ngữ); giả vờ để lừa dối

Thành ngữ
乔装qiáo zhuāng

giả vờ; giả bộ; cải trang

Cụm từ
乔纳森Qiáo nà sēn

Jonathan (tên)

Cụm từ
乔红Qiáo Hóng

Qiao Hong (1968-), cựu vận động viên bóng bàn nữ Trung Quốc

Cụm từ
乔答摩Qiáo dā mó

Gautama, họ của Tất-đạt-đa, Đức Phật lịch sử

Cụm từ
乔石Qiáo Shí

Qiao Shi (1924-2015), chính trị gia Trung Quốc

Cụm từ
乔治敦Qiáo zhì dūn

Georgetown

Cụm từ
乔治城大学Qiáo zhì chéng Dà xué

Đại học Georgetown ở Washington D.C., nổi tiếng là đại học Dòng Tên chất lượng và đội bóng rổ của trường

Cụm từ
乔治城Qiáo zhì chéng

Georgetown; (cách viết 喬治敦|乔治敦 phổ biến hơn)

Cụm từ
乔治亚州Qiáo zhì yà Zhōu

Georgia, bang của Mỹ (Đài Loan)

Cụm từ
乔治亚Qiáo zhì yà

(Đài Loan) Georgia, bang của Mỹ; (Đài Loan) Georgia (quốc gia)

Cụm từ
乔治一世Qiáo zhì Yī shì

George I của Anh

Cụm từ
乔治·华盛顿Qiáo zhì · Huá shèng dùn

George Washington (1732-1799), tổng thống đầu tiên của Hoa Kỳ

Cụm từ
乔治·索罗斯Qiáo zhì · Suǒ luó sī

George Soros hay György Schwartz (1930-), nhà đầu cơ tài chính và nhà từ thiện triệu phú người Mỹ gốc Hungary

Cụm từ
乔治·布尔Qiáo zhì · Bù ěr

George Boole (1815-1864), nhà toán học, triết gia và logic học người Anh, tác giả của The Laws of Thought và người phát minh đại số Boolean

Cụm từ
乔治·奥威尔Qiáo zhì · Ào wēi ěr

George Orwell (1903-1950), tiểu thuyết gia người Anh, tác giả của Trại súc vật 動物農場|动物农场 và 1984

Cụm từ
乔治Qiáo zhì

George (tên)

Cụm từ
乔格里峰Qiáo gé lǐ Fēng

K2, đỉnh Qogir hoặc Chogori ở dãy Karakorum của Himalaya; cũng viết 喬戈里峰|乔戈里峰

Cụm từ
乔林qiáo lín

rừng (đặc biệt là rừng cây cao); rừng cao

Cụm từ
乔木qiáo mù

cây, đặc biệt là cây có thân rõ ràng (trái với 灌木[guan4 mu4], bụi hoặc cây bụi)

Cụm từ
乔戈里峰Qiáo gē lǐ Fēng

K2, đỉnh Qogir hoặc Chogori ở dãy Karakorum của Himalaya

Cụm từ
乔希Qiáo xī

Josh hoặc Joshi (tên)

Cụm từ
乔布斯Qiáo bù sī

Jobs (tên); xem thêm 史蒂夫·喬布斯|史蒂夫·乔布斯[Shi3 di4 fu1 · Qiao2 bu4 si1], Steve Jobs

Cụm từ
乔巴山Qiáo bā shān

Choibalsan, thành phố ở Mông Cổ, thủ phủ của aimag (tỉnh) phía đông Dornod; Khorloogiin Choibalsan (1895-1952), lãnh đạo Cộng hòa Nhân dân Mông…

Cụm từ
乔叟Qiáo sǒu

Geoffrey Chaucer (1343-1400), nhà thơ Anh, tác giả của The Canterbury Tales 坎特伯雷故事集[Kan3 te4 bo2 lei2 Gu4 shi4 Ji2]

Cụm từ
乔冠华Qiáo Guàn huá

Qiao Guanhua (1913-1973), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc

Cụm từ
乔丹Qiáo dān

Jordan (tên)

Cụm từ
迈克尔·乔丹Mài kè ěr · Qiáo dān

Michael Jordan (1963-) cầu thủ bóng rổ Mỹ

Cụm từ
诺维乔克Nuò wéi qiáo kè

Novichok (chất độc thần kinh)

Cụm từ
诺姆·乔姆斯基Nuò mǔ · Qiáo mǔ sī jī

Noam Chomsky (nhà ngôn ngữ học và nhà hoạt động chính trị người Mỹ)

Cụm từ
詹姆斯·乔伊斯Zhān mǔ sī · Qiáo yī sī

James Joyce (1882-1941), nhà văn chủ nghĩa hiện đại người Ireland, tác giả Ulysses và Finnegans Wake

Cụm từ
落叶乔木luò yè qiáo mù

cây rụng lá

Cụm từ
圣乔治Shèng qiáo zhì

Thánh George

Cụm từ
普加乔夫Pǔ jiā qiáo fū

Yemelyan Ivanovich Pugachov (1742-1775), người Cossack Nga, lãnh đạo cuộc nổi dậy nông dân 1773-1775 chống lại Catherine Đại đế

Cụm từ
拿乔ná qiáo

kiêu căng; làm điệu bộ

Cụm từ
戈尔巴乔夫Gē ěr bā qiáo fū

Gorbachev; Mikhail Sergeyevich Gorbachev (1931-), tổng thống cuối cùng của Liên Xô 1990-1991

Cụm từ
布尔乔亚bù ěr qiáo yà

tư sản (từ mượn)

Cụm từ
史蒂夫·乔布斯Shǐ dì fū · Qiáo bù sī

Steve Jobs (1955-2011), đồng sáng lập và CEO của Apple, Mỹ

Cụm từ
南乔治亚岛和南桑威奇Nán Qiáo zhì yà dǎo hé Nán Sāng wēi qí

Quần đảo Nam Georgia và Nam Sandwich

Cụm từ
杰弗里·乔叟Jié fú lǐ · Qiáo sǒu

Geoffrey Chaucer (1343-1400), nhà thơ người Anh, tác giả của The Canterbury Tales 坎特伯雷故事集[Kan3 te4 bo2 lei2 Gu4 shi4 Ji2]

Cụm từ
布尔乔亚bù ěr qiáo yà

tư sản (từ mượn); cũng viết là 布爾喬亞|布尔乔亚

Cụm từ