索要
yêu cầu; đòi hỏi; đề nghị
yêu cầu; đòi hỏi; đề nghị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đòi hỏi; yêu cầu
›索赔suǒ péiyêu cầu bồi thường; đòi bồi thường; khởi kiện đòi bồi thường
›索谢suǒ xiè(cũ) yêu cầu đền đáp (cho dịch vụ cá nhân đã thực hiện)
›索贿suǒ huìvòi hối lộ; thu hối lộ; đòi hối lộ; tống tiền
›索菲亚Suǒ fēi yàSofia (thủ đô của Bulgaria)
›索解suǒ jiětìm kiếm câu trả lời; tìm kiếm lời giải thích; giải thích; lời giải thích
›索罗门Suǒ luó ménSolomon (tên); Quần đảo Solomon
›索罗斯Suǒ luó sīSoros (tên); George Soros hay György Schwartz (1930-), người Mỹ gốc Hungary, nhà đầu cơ tài chính và nhà từ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.