精子 là gì?
精子 [jīng zǐ] có nghĩa là tinh trùng; tinh tử.
Nghĩa của từ 精子 trong tiếng Việt
- tinh trùng
- tinh tử
Cách đọc và ghi nhớ 精子
精子 được đọc là jīng zǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tinh trùng; tinh tử”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .