Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
第二春

dì èr chūn

第二春 là gì?

第二春 [dì èr chūn] có nghĩa là (nghĩa đen) mùa xuân thứ hai; (nghĩa bóng) yêu lần thứ hai; một trang mới của cuộc đời; tái sinh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 第二春 trong tiếng Việt

  1. (nghĩa đen) mùa xuân thứ hai
  2. (nghĩa bóng) yêu lần thứ hai
  3. một trang mới của cuộc đời
  4. tái sinh

Cách đọc và ghi nhớ 第二春

第二春 được đọc là dì èr chūn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(nghĩa đen) mùa xuân thứ hai; (nghĩa bóng) yêu lần thứ hai; một trang mới của cuộc đời; tái sinh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan