第二春
(nghĩa đen) mùa xuân thứ hai; (nghĩa bóng) yêu lần thứ hai; một trang mới của cuộc đời; tái sinh
(nghĩa đen) mùa xuân thứ hai; (nghĩa bóng) yêu lần thứ hai; một trang mới của cuộc đời; tái sinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lần thứ hai; thứ hai; số hai
›第二个人dì èr ge rénngười thứ hai; (nghĩa bóng) người khác; bên thứ ba
›第二性Dì èr xìngGiới tính thứ hai (sách của Simone de Beauvoir)
›第二季度dì èr jì dùquý thứ hai (của năm tài chính)
›第二声dì èr shēngthanh thứ hai trong tiếng Quan Thoại; thanh ngang lên
›第二位dì èr wèivị trí thứ hai
›第二职业dì èr zhí yènghề thứ hai
›第二世界Dì èr Shì jièThế giới thứ hai (thuật ngữ thời Chiến tranh Lạnh chỉ các quốc gia cộng sản như một khối)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.