Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
第二天

dì èr tiān

第二天 là gì?

第二天 [dì èr tiān] có nghĩa là ngày hôm sau; hôm sau.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 第二天 trong tiếng Việt

  1. ngày hôm sau
  2. hôm sau

Cách đọc và ghi nhớ 第二天

第二天 được đọc là dì èr tiān, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngày hôm sau; hôm sau”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan