生物
sinh vật; sinh vật sống; dạng sống; thuộc về sinh học; LT:個|个[ge4]
sinh vật; sinh vật sống; dạng sống; thuộc về sinh học; LT:個|个[ge4]
生物 thường mang nghĩa “sinh vật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 生物 cùng cụm 微生物 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
vi sinh vật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sinh học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà sinh vật học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.công nghệ sinh học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảm biến sinh học
›生物分析法shēng wù fēn xī fǎphương pháp phân tích sinh học
›生物剂量仪shēng wù jì liàng yíliều kế sinh học
›生物力学shēng wù lì xuécơ sinh học
›生物反应器shēng wù fǎn yìng qìbioreactor, lò phản ứng sinh học
›生热shēng rèsinh nhiệt
›生物化学shēng wù huà xuéhóa sinh
›生物化学家shēng wù huà xué jiānhà hóa sinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.