伏卧
nằm xuống; nằm phủ phục; nằm sấp
nằm xuống; nằm phủ phục; nằm sấp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Phục Hy, hoặc Phục Hỉ, vị hoàng đế huyền thoại của Trung Quốc 2852-2738 TCN, người được cho là sáng tạo ra…
›伏虎fú hǔhàng phục hổ; nghĩa bóng: chế ngự thế lực đen tối
›伏羲Fú xīPhục Hy, vị hoàng đế huyền thoại của Trung Quốc, theo truyền thuyết 2852-2738 TC, người tạo ra việc đánh cá…
›伏诛fú zhūbị xử tử
›伏罗希洛夫Fú luó xī luò fūKliment Voroshilov (1881-1969), chính trị gia và chỉ huy quân sự Liên Xô
›伏输fú shūbiến thể của 服輸|服输[fu2 shu1]
›伏罪fú zuìbiến thể của 服罪[fu2 zui4]
›伏辩fú biànbiến thể của 服辯|服辩[fu2 bian4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.