Kết quả tra từ “乌兰”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
huyện Ô Lan trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
huyện Ulan thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tây Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Wulanhaote, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Ulaan xot, thuộc liên minh Hinggan 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông
Wulanhaote, thành phố cấp huyện, trong tiếng Mông Cổ là Ulaan xot, thuộc liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông
Ulaanbaatar hoặc Ulan Bator, thủ đô của Mông Cổ
Ulaanchab, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông
Ulaanchab, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông
Ulanhu (1906-1988), nhà cộng sản người Mông Cổ được đào tạo ở Liên Xô, người trở thành lãnh đạo quân sự quan trọng của CHND Trung Hoa