Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
准时準時

zhǔn shí

准时 là gì?

准时 [zhǔn shí] có nghĩa là đúng giờ; đúng lịch trình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 准时 trong tiếng Việt

  1. đúng giờ
  2. đúng lịch trình

Cách đọc và ghi nhớ 准时

准时 được đọc là zhǔn shí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đúng giờ; đúng lịch trình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan