Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “什么”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

19 từ sẵn sàng
什么
shénme

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
什么样
shénmeyàng

như thế nào?

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
什么事
shén me shì

gì?; việc gì?

Cụm từ
什么人
shén me rén

ai?; người (loại) nào?

Cụm từ
什么的
shén me de

vân vân; và tương tự; và những thứ tương tự khác

Cụm từ
什么地方
shén me dì fang

ở đâu đó; nơi nào; ở đâu?

Cụm từ
什么好说
shén me hǎo shuō

điều gì đó thích đáng để nói

Cụm từ
什么时候
shén me shí hou

khi nào?; vào lúc nào?

Cụm từ
什么风把你吹来的
shén me fēng bǎ nǐ chuī lái de

Gió nào đưa bạn đến đây? (thành ngữ)

Thành ngữ
为什么
wèi shénme

tại sao, vì sao

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
凭什么
píng shén me

(nói) tại sao?; vì lý do gì?

Cụm từ
干什么
gàn shén me

bạn đang làm gì?; anh ấy đang định làm gì?

Cụm từ
没什么
méi shén me

không sao; không có gì; đừng bận tâm; nghĩ không có gì; rất hân hạnh; không có chi; không có gì

Cụm từ
没有什么
méi yǒu shén me

không có gì; không có gì đáng kể

Cụm từ
都什么年代了
dōu shén me nián dài le

Bạn đang sống ở thập kỷ nào vậy?; Lỗi thời quá!

Cụm từ
没有什么不可能
méi yǒu shén me bù kě néng

không có gì là không thể; không có gì là không thể xảy ra

Cụm từ
葫芦里卖的是什么药
hú lu lǐ mài de shì shén me yào

có gì mờ ám?; chuyện gì đang xảy ra?

Cụm từ
到什么山上,唱什么歌
dào shén me shān shàng , chàng shén me gē

nghĩa đen: lên núi nào, hát bài đó (thành ngữ); nghĩa bóng: nhập gia tùy tục

Thành ngữ
林子大了,什么鸟都有
lín zi dà le , shén me niǎo dōu yǒu

đủ loại người trên đời (thành ngữ)

Thành ngữ