Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “最后”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
最后zuì hòu

cuối cùng; sau cùng; tối hậu

Cụm từ
最后通牒zuì hòu tōng dié

tối hậu thư

Cụm từ
最后的晚餐Zuì hòu de Wǎn cān

Bữa Tiệc Ly (trong câu chuyện Khổ nạn của Chúa)

Cụm từ
最后期限zuì hòu qī xiàn

hạn chót; thời hạn cuối cùng (cho dự án)

Cụm từ
最后晚餐zuì hòu wǎn cān

Bữa Tiệc Ly (trong câu chuyện Khổ nạn kinh thánh)

Cụm từ
最后一天zuì hòu yī tiān

ngày cuối cùng

Cụm từ
谁笑在最后,谁笑得最好shéi xiào zài zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo

Ai cười sau cùng, mới là tốt nhất

Cụm từ
谁笑到最后,谁笑得最好shéi xiào dào zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo

Ai cười sau cùng là cười tốt nhất

Cụm từ
压死骆驼的最后一根稻草yā sǐ luò tuo de zuì hòu yī gēn dào cǎo

giọt nước làm tràn ly (thành ngữ); giọt cuối cùng

Thành ngữ