微
nhỏ bé; thu nhỏ; hơi; huyền bí; sâu sắc; suy tàn; một phần triệu; vi-; tiếng Đài Loan đọc là [wei2]
nhỏ bé; thu nhỏ; hơi; huyền bí; sâu sắc; suy tàn; một phần triệu; vi-; tiếng Đài Loan đọc là [wei2]
微 thường mang nghĩa “nhỏ bé”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 微 cùng cụm 微信 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Weixin hoặc WeChat (dịch vụ nhắn tin văn bản và thoại di động phát triển bởi Tencent 騰訊|腾讯[Teng2 xun4])
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Tập đoàn Microsoft
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.microblog
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cười
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thở dài tiếc nuối hoặc thương hại; Phát âm Đài Loan: [wan4]
›庑wǔphòng nhỏ đối diện hoặc ở bên cạnh chính điện hoặc hiên
›徻wèimột căn phòng rộng
›往wǎngbiến thể cũ của 往[wang3]
›往wǎngđi (một hướng); đến; hướng tới; (tàu) đi về; quá khứ; trước đây
›忘wàngquên; bỏ qua; sao nhãng
›忞wěnkhông có trật tự; lộn xộn; hỗn loạn
›忤wǔkhông vâng lời; bất hiếu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.