Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
中断中斷

zhōng duàn

中断 là gì?

中断 [zhōng duàn] có nghĩa là cắt ngắn; ngừng lại; gián đoạn; làm gián đoạn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 中断 trong tiếng Việt

  1. cắt ngắn
  2. ngừng lại
  3. gián đoạn
  4. làm gián đoạn

Cách đọc và ghi nhớ 中断

中断 được đọc là zhōng duàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cắt ngắn; ngừng lại; gián đoạn; làm gián đoạn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan