中断
cắt ngắn; ngừng lại; gián đoạn; làm gián đoạn
cắt ngắn; ngừng lại; gián đoạn; làm gián đoạn
中断 thường mang nghĩa “cắt ngắn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 中断, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ChinaNews (Trung Quốc Tân Văn xã)
›中方Zhōng fāngphía Trung Quốc (trong một liên doanh quốc tế)
›中方县Zhōng fāng xiànhuyện Zhongfang ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
›中新世Zhōng xīn shìkỷ Miocen (thời kỳ địa chất từ 24 triệu đến 5 triệu năm trước)
›中旅社Zhōng lǚ shèCông ty Du lịch Trung Quốc (CTS), công ty du lịch thuộc sở hữu nhà nước
›中文标准交换码Zhōng wén biāo zhǔn jiāo huàn mǎCSIC, mã trao đổi tiêu chuẩn Trung Quốc sử dụng từ năm 1992
›中日Zhōng RìTrung-Nhật
›中文Zhōng wénngôn ngữ Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.