女子
phụ nữ; nữ
phụ nữ; nữ
女子 thường mang nghĩa “phụ nữ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 女子, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quyền bầu cử của phụ nữ
›女将nǚ jiàngnữ tướng; (ví von) người phụ nữ dẫn đầu trong lĩnh vực của mình
›女士优先nǚ shì yōu xiānƯu tiên phụ nữ!
›女婴nǚ yīngbé gái
›女娲氏Nǚ wā shìNữ Oa (người tạo ra loài người trong thần thoại Trung Quốc)
›女娲Nǚ wāNữ Oa (người tạo ra loài người trong thần thoại Trung Quốc)
›女孩nǚ háicô gái; cô bé
›女婿nǚ xuchồng của con gái; con rể
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.