女杰 là gì?
女杰 [nǚ jié] có nghĩa là người phụ nữ xuất chúng; người phụ nữ đáng ngưỡng mộ hoặc kính trọng.
Nghĩa của từ 女杰 trong tiếng Việt
- người phụ nữ xuất chúng
- người phụ nữ đáng ngưỡng mộ hoặc kính trọng
Cách đọc và ghi nhớ 女杰
女杰 được đọc là nǚ jié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người phụ nữ xuất chúng; người phụ nữ đáng ngưỡng mộ hoặc kính trọng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .