Kết quả tra từ “多少”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
多少duō shao
bao nhiêu?; mấy?; (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu?
多少有些duō shǎo yǒu xiē
hơi hơi; phần nào đó
多多少少duō duō shǎo shǎo
ở một mức độ nào đó; ít nhiều
也好不了多少yě hǎo bu liǎo duō shǎo
không khá hơn là bao; cũng tệ như vậy