咖啡伴侣 là gì?
咖啡伴侣 [Kā fēi Bàn lǚ] có nghĩa là Coffee-mate (chất làm kem không sữa của Nestlé).
Nghĩa của từ 咖啡伴侣 trong tiếng Việt
Coffee-mate (chất làm kem không sữa của Nestlé)
Cách đọc và ghi nhớ 咖啡伴侣
咖啡伴侣 được đọc là Kā fēi Bàn lǚ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Coffee-mate (chất làm kem không sữa của Nestlé)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .