奚落 là gì?
奚落 [xī luò] có nghĩa là chế nhạo; chế giễu; chọc ghẹo; đối xử lạnh nhạt; bỏ rơi.
Nghĩa của từ 奚落 trong tiếng Việt
- chế nhạo
- chế giễu
- chọc ghẹo
- đối xử lạnh nhạt
- bỏ rơi
Cách đọc và ghi nhớ 奚落
奚落 được đọc là xī luò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chế nhạo; chế giễu; chọc ghẹo; đối xử lạnh nhạt; bỏ rơi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .