奚落
chế nhạo; chế giễu; chọc ghẹo; đối xử lạnh nhạt; bỏ rơi
chế nhạo; chế giễu; chọc ghẹo; đối xử lạnh nhạt; bỏ rơi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Xi Xiaobo (1910-1977), ngôi sao kinh kịch, một trong bốn đại tu sinh 四大鬚生|四大须生
›姓名xìng mínghọ và tên; tên đầy đủ
›姓氏xìng shìhọ
›姓蒋还是姓汪xìng Jiǎng hái shi xìng Wāngbạn hay thù? (trích từ 沙家浜[Sha1 jia1 bang1]) (蔣|蒋[Jiang3] ở đây chỉ Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4…
›媳妇xí fùcon dâu; vợ (của người đàn ông trẻ); phụ nữ mới kết hôn; người phụ nữ trẻ
›媳妇儿xí fu rvợ; phụ nữ trẻ đã kết hôn
›嫌厌xián yànghê tởm
›嫌忌xián jìnghi ngờ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.