Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “南京”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
南京Nán jīng

thành phố phó tỉnh Nam Kinh trên sông Trường Giang, thủ phủ tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏; thủ đô của Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau

Cụm từ
南京邮电大学Nán jīng Yóu diàn Dà xué

Đại học Bưu điện Nam Kinh

Cụm từ
南京农业大学Nán jīng Nóng yè Dà xué

Đại học Nông nghiệp Nam Kinh

Cụm từ
南京路Nán jīng lù

đường Nam Kinh, phố thương mại lớn ở Thượng Hải

Cụm từ
南京理工大学Nán jīng Lǐ gōng Dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Nam Kinh

Cụm từ
南京条约Nán jīng Tiáo yuē

Hiệp ước Nam Kinh (1842) kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất giữa Trung Quốc nhà Thanh và Anh

Cụm từ
南京市Nán jīng shì

thành phố cấp phó tỉnh Nam Kinh trên sông Trường Giang, thủ phủ tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏; thủ đô Trung Quốc trong các giai đoạn lịch sử khác nhau

Cụm từ
南京大屠杀事件Nán jīng Dà tú shā Shì jiàn

Cuốn sách tài liệu "The Rape of Nanking" (1997) của Iris Chang 張純如|张纯如[Zhang1 Chun2 ru2])

Cụm từ
南京大屠杀Nán jīng Dà tú shā

thảm sát Nam Kinh (1937-38)

Cụm từ
南京大学Nán jīng Dà xué

Đại học Nam Kinh, NJU

Cụm từ