三毛猫
mèo mai rùa; mèo tam thể
mèo mai rùa; mèo tam thể
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phép suy luận tam đoạn (suy diễn trong logic)
›三归依sān guī yīBa Ngôi Tam Bảo (Phật, pháp, tăng), còn gọi là 三寶|三宝[san1 bao3]
›三民主义Sān mín zhǔ yìTam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 (cuối những năm 1890)
›三民Sān mínquận Sanmin của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], phía nam Đài Loan
›三次曲线sān cì qū xiànđường cong bậc ba (hình học)
›三民区Sān mín qūQuận Sanmin của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], phía nam Đài Loan
›三次方程sān cì fāng chéngphương trình bậc ba (toán)
›三氟化硼sān fú huà péngtrifluorua bo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.