Kết quả cho “麟”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dùng trong 麒麟[qi2 lin2]
thị trấn Linlo ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
huyện Lâm Du, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
tên khác của Kinh Xuân Thu 春秋
thị trấn Linlo, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
huyện Lâm Du, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
nghĩa đen: sừng kỳ lân, miệng phượng hoàng (thành ngữ); nghĩa bóng: vật hiếm có; hiếm hoi
biến thể của 麒麟[qi2 lin2]; kỳ lân (loài vật thần thoại Trung Quốc); kỳ lân Trung Quốc; thường bị dịch sai thành hươu cao cổ
kỳ lân (loài vật huyền thoại Trung Quốc); kỳ lân Trung Quốc; thường bị dịch sai thành hươu cao cổ
Thang Ngọc Lân (1871-1937), quân phiệt nhỏ ở đông bắc Trung Quốc, từng là thống đốc Thừa Đức 承德, thường kém trong chiến trận nhưng rất thành công trong việc tích lũy tài sản cá…
Zhang Taiyan 章太炎 (1869-1936), học giả, nhà báo, nhà cách mạng và trí thức hàng đầu vào thời kỳ cách mạng Tân Hợi
Samotherium (hươu cao cổ thời kỳ đầu)
Alan Tam (1950-), ca sĩ và diễn viên Canto-pop Hồng Kông
quận Kỳ Lân, thành phố Khúc Tĩnh, Vân Nam
Chòm sao Monoceros
xem 麒麟閣|麒麟阁[Qi2 lin2 Ge2]
rong biển eucheuma, một loại tảo đỏ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Kỳ Lân Các, nằm trong cung Vị Ương, một điện được trang trí với chân dung của các quan chức nổi tiếng
nghĩa đen: hiếm như lông phượng và sừng lân (thành ngữ); nghĩa bóng: hiếm có khó tìm