Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “麟”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

19 từ sẵn sàng
lín

dùng trong 麒麟[qi2 lin2]

Từ vựng
麟洛
Lín luò

thị trấn Linlo ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
麟游
Lín yóu

huyện Lâm Du, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
麟经
Lín jīng

tên khác của Kinh Xuân Thu 春秋

Cụm từ
麟洛乡
Lín luò xiāng

thị trấn Linlo, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
麟游县
Lín yóu Xiàn

huyện Lâm Du, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
麟角凤觜
lín jiǎo fèng zuǐ

nghĩa đen: sừng kỳ lân, miệng phượng hoàng (thành ngữ); nghĩa bóng: vật hiếm có; hiếm hoi

Thành ngữ
骐麟
qí lín

biến thể của 麒麟[qi2 lin2]; kỳ lân (loài vật thần thoại Trung Quốc); kỳ lân Trung Quốc; thường bị dịch sai thành hươu cao cổ

Cụm từ
麒麟
qí lín

kỳ lân (loài vật huyền thoại Trung Quốc); kỳ lân Trung Quốc; thường bị dịch sai thành hươu cao cổ

Cụm từ
汤玉麟
Tāng Yù lín

Thang Ngọc Lân (1871-1937), quân phiệt nhỏ ở đông bắc Trung Quốc, từng là thống đốc Thừa Đức 承德, thường kém trong chiến trận nhưng rất thành công trong việc tích lũy tài sản cá…

Cụm từ
章炳麟
Zhāng Bǐng lín

Zhang Taiyan 章太炎 (1869-1936), học giả, nhà báo, nhà cách mạng và trí thức hàng đầu vào thời kỳ cách mạng Tân Hợi

Cụm từ
萨摩麟
Sà mó lín

Samotherium (hươu cao cổ thời kỳ đầu)

Cụm từ
谭咏麟
Tán Yǒng lín

Alan Tam (1950-), ca sĩ và diễn viên Canto-pop Hồng Kông

Cụm từ
麒麟区
Qí lín qū

quận Kỳ Lân, thành phố Khúc Tĩnh, Vân Nam

Cụm từ
麒麟座
Qí lín zuò

Chòm sao Monoceros

Cụm từ
麒麟殿
Qí lín Diàn

xem 麒麟閣|麒麟阁[Qi2 lin2 Ge2]

Cụm từ
麒麟菜
qí lín cài

rong biển eucheuma, một loại tảo đỏ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
麒麟阁
Qí lín Gé

Kỳ Lân Các, nằm trong cung Vị Ương, một điện được trang trí với chân dung của các quan chức nổi tiếng

Cụm từ
凤毛麟角
fèng máo lín jiǎo

nghĩa đen: hiếm như lông phượng và sừng lân (thành ngữ); nghĩa bóng: hiếm có khó tìm

Thành ngữ