Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “锣”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

21 từ sẵn sàng
luó

cồng chiêng; LT:面[mian4]

Từ vựng
锣声
luó shēng

âm thanh cồng chiêng

Cụm từ
锣鼓
luó gǔ

cồng chiêng và trống; nhạc cụ gõ Trung Quốc

Cụm từ
锣鼓点
luó gǔ diǎn

mẫu cố định của nhạc cụ gõ; nhịp điệu gõ

Cụm từ
锣齐鼓不齐
luó qí gǔ bù qí

(thành ngữ) không phối hợp tốt

Thành ngữ
厮锣
sī luó

cái chiêng nhỏ

Cụm từ
开锣
kāi luó

gõ chiêng mở màn biểu diễn

Cụm từ
敲锣
qiāo luó

đánh cồng

Cụm từ
铜锣
tóng luó

cồng

Cụm từ
鸣锣
míng luó

đánh cồng

Cụm từ
铜锣乡
Tóng luó xiāng

thị trấn Tongluo hoặc Tunglo ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
铜锣湾
Tóng luó Wān

Vịnh Causeway

Cụm từ
铜锣烧
tóng luó shāo

dorayaki (một loại bánh kẹo Nhật Bản)

Cụm từ
开台锣鼓
kāi tái luó gǔ

tiếng cồng chiêng khai màn; nhịp cồng chiêng thông báo bắt đầu buổi diễn opera

Cụm từ
开锣喝道
kāi luó hè dào

dọn đường bằng cách đánh chiêng và hò hét (thành ngữ)

Thành ngữ
敲打锣鼓
qiāo dǎ luó gǔ

nghĩa đen: đánh cồng; nghĩa bóng: chọc tức ai đó; một sự khiêu khích

Cụm từ
敲锣边儿
qiāo luó biān er

đánh rìa cồng; (ví von) khuấy động tình huống (tức là gây ra hoặc làm trầm trọng thêm tranh chấp)

Cụm từ
终场锣声
zhōng chǎng luó shēng

tiếng chuông chung cuộc (đặc biệt trong thi đấu thể thao)

Cụm từ
鸣锣开道
míng luó kāi dào

đánh cồng khai đường; (nghĩa bóng) mở đường cho cái gì đó

Cụm từ
当面锣,对面鼓
dāng miàn luó , duì miàn gǔ

nghĩa đen: cồng đối diện cồng, trống đối diện trống (thành ngữ); nghĩa bóng: cùng nhau gặp mặt để giải quyết vấn đề

Thành ngữ
听话听声,锣鼓听音
tīng huà tīng shēng , luó gǔ tīng yīn

hiểu được ẩn ý (thành ngữ)

Thành ngữ