Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “锣”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
luó

cồng chiêng; LT:面[mian4]

Từ vựng
锣齐鼓不齐luó qí gǔ bù qí

(thành ngữ) không phối hợp tốt

Thành ngữ
锣鼓点luó gǔ diǎn

mẫu cố định của nhạc cụ gõ; nhịp điệu gõ

Cụm từ
锣鼓luó gǔ

cồng chiêng và trống; nhạc cụ gõ Trung Quốc

Cụm từ
锣声luó shēng

âm thanh cồng chiêng

Cụm từ
鸣锣开道míng luó kāi dào

đánh cồng khai đường; (nghĩa bóng) mở đường cho cái gì đó

Cụm từ
鸣锣míng luó

đánh cồng

Cụm từ
开锣喝道kāi luó hè dào

dọn đường bằng cách đánh chiêng và hò hét (thành ngữ)

Thành ngữ
开锣kāi luó

gõ chiêng mở màn biểu diễn

Cụm từ
开台锣鼓kāi tái luó gǔ

tiếng cồng chiêng khai màn; nhịp cồng chiêng thông báo bắt đầu buổi diễn opera

Cụm từ
铜锣乡Tóng luó xiāng

thị trấn Tongluo hoặc Tunglo ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
铜锣烧tóng luó shāo

dorayaki (một loại bánh kẹo Nhật Bản)

Cụm từ
铜锣湾Tóng luó Wān

Vịnh Causeway

Cụm từ
铜锣tóng luó

cồng

Cụm từ
听话听声,锣鼓听音tīng huà tīng shēng , luó gǔ tīng yīn

hiểu được ẩn ý (thành ngữ)

Thành ngữ
终场锣声zhōng chǎng luó shēng

tiếng chuông chung cuộc (đặc biệt trong thi đấu thể thao)

Cụm từ
当面锣,对面鼓dāng miàn luó , duì miàn gǔ

nghĩa đen: cồng đối diện cồng, trống đối diện trống (thành ngữ); nghĩa bóng: cùng nhau gặp mặt để giải quyết vấn đề

Thành ngữ
敲锣边儿qiāo luó biān er

đánh rìa cồng; (ví von) khuấy động tình huống (tức là gây ra hoặc làm trầm trọng thêm tranh chấp)

Cụm từ
敲锣qiāo luó

đánh cồng

Cụm từ
敲打锣鼓qiāo dǎ luó gǔ

nghĩa đen: đánh cồng; nghĩa bóng: chọc tức ai đó; một sự khiêu khích

Cụm từ
厮锣sī luó

cái chiêng nhỏ

Cụm từ