Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “都”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
dōu

đều

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt

thủ đô; thành phố lớn

Từ vựng
都会
dū huì

thành phố; đô thị

Cụm từ
都兰
Dū lán

huyện Đô Lan trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
都匀
Dū yún

Thành phố Duyun ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
都城
dū chéng

thủ đô

Cụm từ
都尉
dū wèi

cấp bậc quân sự

Cụm từ
都市
dū shì

thành phố; đô thị

Cụm từ
都护
dū hù

(cổ) chức vụ hành chính cao nhất ở khu vực biên giới; thống đốc biên cương

Cụm từ
都昌
Dū chāng

huyện Duchang ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
都灵
Dū líng

Torino; Turin (Ý)

Cụm từ
都督
dū dū

tổng tư lệnh (cổ); quân phiệt tỉnh kiêm quản trị dân sự trong thời kỳ đầu Dân Quốc (1911-1949 SCN)

Cụm từ
都伯林
Dū bó lín

Dublin, thủ đô của Ireland; cũng viết là 都柏林

Cụm từ
都兰县
Dū lán xiàn

huyện Đô Lan trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
都匀市
Dū yún Shì

Thành phố Duyun ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
都卜勒
Dōu bǔ lè

biến thể của 多普勒[Duo1 pu3 le4]

Cụm từ
都安县
Dū Ān xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Đô An ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
都市病
dū shì bìng

bệnh lý lối sống

Cụm từ
都庞岭
Dū páng lǐng

Dãy núi Dupang giữa phía nam Hồ Nam và Quảng Đông

Cụm từ
都拉斯
Dōu lā sī

Durrës (thành phố ở Albania)

Cụm từ
都昌县
Dū chāng xiàn

huyện Duchang ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
都更案
dū gēng àn

dự án phát triển đô thị

Cụm từ
都柏林
Dū bó lín

Dublin, thủ đô của Ireland

Cụm từ
都江堰
Dū jiāng yàn

Đô Giang Yển ở Tứ Xuyên, một dự án thủy lợi nổi tiếng và Di sản Thế giới; Đô Giang Yển, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ