Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “辙”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

18 từ sẵn sàng
zhé

vết bánh xe (cách phát âm Đài Loan [che4]); (thông tục) hướng đi; gieo vần (bài hát, thơ ca, v.v.); (phương ngữ) (thường sau 有[yǒu] hoặc 沒|没[méi]) cách; ý tưởng

Từ vựng
合辙
hé zhé

cùng quan điểm; đồng ý; hài vần

Cụm từ
找辙
zhǎo zhé

tìm cớ

Cụm từ
故辙
gù zhé

vết xe (do phương tiện tạo ra); (ví) lối mòn

Cụm từ
没辙
méi zhé

hết cách; không tìm được lối thoát

Cụm từ
苏辙
Sū Zhé

Tô Triệt (1039-1112), nhà văn và chính trị gia thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏[San1 Su1] và cũng là một trong "Đường Tống bát đại gia" 唐宋八大家[Tang2 Song4 ba1 da4 jia1]

Cụm từ
覆辙
fù zhé

vết bánh xe bị lật; (ví dụ) con đường dẫn đến thất bại trong quá khứ

Cụm từ
车辙
chē zhé

vết bánh xe; dấu xe

Cụm từ
合辙儿
hé zhé r

biến thể er hoá của 合轍|合辙[he2 zhe2]

Cụm từ
一改故辙
yī gǎi gù zhé

thay đổi hoàn toàn từ lối mòn cũ (thành ngữ); thay đổi hướng đi đáng kể; quay ngoắt; thay đổi thói quen cũ

Thành ngữ
凭轼结辙
píng shì jié zhé

lái xe không ngừng nhanh nhất có thể (thành ngữ)

Thành ngữ
南辕北辙
nán yuán běi zhé

làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ)

Thành ngữ
如出一辙
rú chū yī zhé

hoàn toàn giống nhau; không có gì khác biệt

Cụm từ
拿你没辙
ná nǐ méi zhé

xem 拿你沒辦法|拿你没办法[na2 ni3 mei2 ban4 fa3]

Cụm từ
改弦易辙
gǎi xián yì zhé

thay đổi hoàn toàn phương hướng; thay đổi cách tiếp cận

Cụm từ
涸辙之鲋
hé zhé zhī fù

nghĩa đen: cá trong vết xe khô cạn (thành ngữ); nghĩa bóng: người trong cảnh khốn cùng

Thành ngữ
濡沫涸辙
rú mò hé zhé

giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
重蹈覆辙
chóng dǎo fù zhé

nghĩa đen: đi theo vết xe lật (thành ngữ); bóng: đi theo con đường đã dẫn đến thất bại trước đây; lặp lại sai lầm tai hại

Thành ngữ