Kết quả cho “赴”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đi; thăm (ví dụ: nước khác); tham dự (tiệc, v.v.)
đi nhậm chức mới
đi họp
đi thăm Trung Quốc
đi thăm Đài Loan
tham dự tiệc
gặp cái chết
giữ hẹn
đến Mỹ
đi dự thi
xuống địa ngục
nghĩa đen: nhảy vào nước sôi lửa bỏng (thành ngữ); nghĩa bóng: không ngại nguy hiểm; làm bất cứ điều gì (vì mục đích cao cả)
đi đến (nơi có nhiệm vụ)
tham gia cùng nhau; cùng đi
lao đến; vội đến
(quân đội) khởi hành đến; hướng đến
điều động (quân đến tiền tuyến)
vội vã; lao đến
đi đến (nơi xa)
làm bằng mọi giá; nỗ lực hết mình
tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ)
dốc hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ)
nghĩa đen: xông vào kẻ địch chỉ với một thanh gươm (thành ngữ); nghĩa bóng: một mình xông vào trận địch
về suối vàng; chết