Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “赴”

Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

đi; thăm (ví dụ: nước khác); tham dự (tiệc, v.v.)

Từ vựng
赴阴曹fù yīn cáo

xuống địa ngục

Cụm từ
赴华fù Huá

đi thăm Trung Quốc

Cụm từ
赴台fù Tái

đi thăm Đài Loan

Cụm từ
赴考fù kǎo

đi dự thi

Cụm từ
赴美fù - Měi

đến Mỹ

Cụm từ
赴约fù yuē

giữ hẹn

Cụm từ
赴汤蹈火fù tāng dǎo huǒ

nghĩa đen: nhảy vào nước sôi lửa bỏng (thành ngữ); nghĩa bóng: không ngại nguy hiểm; làm bất cứ điều gì (vì mục đích cao cả)

Thành ngữ
赴死fù sǐ

gặp cái chết

Cụm từ
赴会fù huì

đi họp

Cụm từ
赴宴fù yàn

tham dự tiệc

Cụm từ
赴任fù rèn

đi nhậm chức mới

Cụm từ
开赴kāi fù

(quân đội) khởi hành đến; hướng đến

Cụm từ
远赴yuǎn fù

đi đến (nơi xa)

Cụm từ
违利赴名wéi lì fù míng

vì danh bỏ lợi (thành ngữ); bỏ tham lam vì danh tiếng; chọn danh tiếng thay vì tiền tài

Thành ngữ
赶赴gǎn fù

vội vã; lao đến

Cụm từ
走马赴任zǒu mǎ fù rèn

xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]

Cụm từ
调赴diào fù

điều động (quân đến tiền tuyến)

Cụm từ
亲赴qīn fù

đi đến (nơi có nhiệm vụ)

Cụm từ
绑赴市曹bǎng fù shì cáo

trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết

Thành ngữ
慷慨赴义kāng kǎi fù yì

hy sinh cuộc sống một cách anh hùng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp

Thành ngữ
奔赴bēn fù

lao đến; vội đến

Cụm từ
单刀赴会dān dāo fù huì

nghĩa đen: xông vào kẻ địch chỉ với một thanh gươm (thành ngữ); nghĩa bóng: một mình xông vào trận địch

Thành ngữ
命赴黄泉mìng fù Huáng quán

về suối vàng; chết

Cụm từ
反美是工作赴美是生活fǎn Měi shì gōng zuò fù Měi shì shēng huó

chống Mỹ là công việc, đến Mỹ là cuộc sống (bình luận hài hước về những nhân vật công khai bài ngoại nhưng gia đình lại sống ở nước ngoài)

Cụm từ
努力以赴nǔ lì yǐ fù

dốc hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
前赴后继qián fù hòu jì

tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ)

Thành ngữ
共赴gòng fù

tham gia cùng nhau; cùng đi

Cụm từ
全力以赴quán lì yǐ fù

làm bằng mọi giá; nỗ lực hết mình

Cụm từ