Kết quả tra từ “赴”
Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
đi; thăm (ví dụ: nước khác); tham dự (tiệc, v.v.)
xuống địa ngục
đi thăm Trung Quốc
đi thăm Đài Loan
đi dự thi
đến Mỹ
giữ hẹn
nghĩa đen: nhảy vào nước sôi lửa bỏng (thành ngữ); nghĩa bóng: không ngại nguy hiểm; làm bất cứ điều gì (vì mục đích cao cả)
gặp cái chết
đi họp
tham dự tiệc
đi nhậm chức mới
(quân đội) khởi hành đến; hướng đến
đi đến (nơi xa)
vì danh bỏ lợi (thành ngữ); bỏ tham lam vì danh tiếng; chọn danh tiếng thay vì tiền tài
vội vã; lao đến
xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]
điều động (quân đến tiền tuyến)
đi đến (nơi có nhiệm vụ)
trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết
hy sinh cuộc sống một cách anh hùng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
lao đến; vội đến
nghĩa đen: xông vào kẻ địch chỉ với một thanh gươm (thành ngữ); nghĩa bóng: một mình xông vào trận địch
về suối vàng; chết
chống Mỹ là công việc, đến Mỹ là cuộc sống (bình luận hài hước về những nhân vật công khai bài ngoại nhưng gia đình lại sống ở nước ngoài)
dốc hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ)
tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ)
tham gia cùng nhau; cùng đi
làm bằng mọi giá; nỗ lực hết mình