Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “赴”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

đi; thăm (ví dụ: nước khác); tham dự (tiệc, v.v.)

Từ vựng
赴任
fù rèn

đi nhậm chức mới

Cụm từ
赴会
fù huì

đi họp

Cụm từ
赴华
fù Huá

đi thăm Trung Quốc

Cụm từ
赴台
fù Tái

đi thăm Đài Loan

Cụm từ
赴宴
fù yàn

tham dự tiệc

Cụm từ
赴死
fù sǐ

gặp cái chết

Cụm từ
赴约
fù yuē

giữ hẹn

Cụm từ
赴美
fù - Měi

đến Mỹ

Cụm từ
赴考
fù kǎo

đi dự thi

Cụm từ
赴阴曹
fù yīn cáo

xuống địa ngục

Cụm từ
赴汤蹈火
fù tāng dǎo huǒ

nghĩa đen: nhảy vào nước sôi lửa bỏng (thành ngữ); nghĩa bóng: không ngại nguy hiểm; làm bất cứ điều gì (vì mục đích cao cả)

Thành ngữ
亲赴
qīn fù

đi đến (nơi có nhiệm vụ)

Cụm từ
共赴
gòng fù

tham gia cùng nhau; cùng đi

Cụm từ
奔赴
bēn fù

lao đến; vội đến

Cụm từ
开赴
kāi fù

(quân đội) khởi hành đến; hướng đến

Cụm từ
调赴
diào fù

điều động (quân đến tiền tuyến)

Cụm từ
赶赴
gǎn fù

vội vã; lao đến

Cụm từ
远赴
yuǎn fù

đi đến (nơi xa)

Cụm từ
全力以赴
quán lì yǐ fù

làm bằng mọi giá; nỗ lực hết mình

Cụm từ
前赴后继
qián fù hòu jì

tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ)

Thành ngữ
努力以赴
nǔ lì yǐ fù

dốc hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
单刀赴会
dān dāo fù huì

nghĩa đen: xông vào kẻ địch chỉ với một thanh gươm (thành ngữ); nghĩa bóng: một mình xông vào trận địch

Thành ngữ
命赴黄泉
mìng fù Huáng quán

về suối vàng; chết

Cụm từ