Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “贺”

Tìm thấy 51 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

chúc mừng

Từ vựng
贺龙Hè Lóng

Hà Long (1896-1969), lãnh đạo quân sự cộng sản quan trọng, qua đời do bị đàn áp trong Cách mạng Văn hóa

Cụm từ
贺电hè diàn

điện mừng

Cụm từ
贺锦丽Hè Jǐn lì

He Jinli, tên Trung Quốc được Kamala Harris (1964-), phó tổng thống Mỹ năm 2021- sử dụng

Cụm từ
贺军翔Hè Jūn xiáng

Mike He (1983-), diễn viên Đài Loan

Cụm từ
贺词hè cí

lời chúc mừng

Cụm từ
贺兰县Hè lán xiàn

huyện Helan ở Yinchuan 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
贺兰山脉Hè lán Shān mài

Dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông

Cụm từ
贺兰山红尾鸲Hè lán Shān hóng wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ Alashan (Phoenicurus alaschanicus)

Cụm từ
贺兰山岩鹨Hè lán Shān yán liù

(loài chim ở Trung Quốc) Accentor Mông Cổ (Prunella koslowi)

Cụm từ
贺兰山Hè lán Shān

dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông

Cụm từ
贺兰Hè lán

huyện Helan ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
贺县Hè xiàn

huyện He ở Quảng Tây

Cụm từ
贺礼hè lǐ

quà mừng

Cụm từ
贺知章Hè Zhī zhāng

He Zhizhang (659-744), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
贺尔蒙hè ěr méng

hormone (từ mượn)

Cụm từ
贺岁hè suì

chúc Tết; thăm Tết

Cụm từ
贺正hè zhēng

chúc Tết vào ngày mùng Một

Cụm từ
贺朝Hè Cháo

He Chao (nhà thơ hoạt động khoảng năm 711), thời nhà Đường

Cụm từ
贺普丁Hè pǔ dīng

tên thương hiệu Trung Quốc của Lamivudine 拉米夫定[La1 mi3 fu1 ding4]

Cụm từ
贺拉斯Hè lā sī

Horace, tên Latinh đầy đủ Quintus Horatius Flaccus (65-8 TCN), nhà thơ La Mã

Cụm từ
贺年片hè nián piàn

thiệp mừng Năm Mới; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
贺年卡hè nián kǎ

thiệp chúc Tết

Cụm từ
贺年hè nián

xem 賀歲|贺岁[he4 sui4]

Cụm từ
贺州市Hè zhōu shì

thành phố cấp địa khu Hạc Châu ở Quảng Tây

Cụm từ
贺州Hè zhōu

thành phố cấp địa khu Hạc Châu ở Quảng Tây

Cụm từ
贺客hè kè

khách (đến dự đám cưới, v.v.)

Cụm từ
贺子珍Hè Zǐ zhēn

Hà Tử Trân (1910-1984), người vợ thứ ba của Mao Trạch Đông

Cụm từ
贺喜hè xǐ

chúc mừng

Cụm từ
贺卡hè kǎ

thiệp chúc mừng

Cụm từ
贺函hè hán

thư chúc mừng; thiệp chúc mừng (ví dụ: cho năm mới)

Cụm từ
贺信hè xìn

thư hoặc tin nhắn chúc mừng

Cụm từ
道贺dào hè

chúc mừng

Cụm từ
致贺zhì hè

chúc mừng

Cụm từ
祝贺词zhù hè cí

bài phát biểu chúc mừng

Cụm từ
祝贺zhù hè

chúc mừng; lời chúc mừng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
生日贺卡shēng rì hè kǎ

thiệp sinh nhật

Cụm từ
燕雀相贺yàn què xiàng hè

lit. lời chúc mừng của chim sẻ và én (thành ngữ); fig. chúc mừng ai đó hoàn thành dự án xây dựng; chúc mừng nhà mới!

Thành ngữ
滋贺县Zī hè xiàn

tỉnh Shiga ở miền trung Nhật Bản

Cụm từ
滋贺Zī hè

tỉnh Shiga ở miền trung Nhật Bản

Cụm từ
横须贺市Héng xū hè shì

thành phố Yokosuka và căn cứ hải quân Mỹ ở phía tây Yokohama, Nhật Bản

Cụm từ
横须贺Héng xū hè

Yokosuka (cảng và căn cứ hải quân trong vịnh Tokyo)

Cụm từ
李贺Lǐ Hè

Li He (790-816), nhà thơ đời Đường

Cụm từ
敬贺jìng hè

trân trọng chúc mừng (trang trọng)

Cụm từ
庆贺qìng hè

chúc mừng; ăn mừng

Cụm từ
恭贺新禧gōng hè xīn xǐ

Chúc mừng Năm Mới

Cụm từ
恭贺佳节gōng hè jiā jié

chúc mừng mùa lễ hội (thành ngữ)

Thành ngữ
恭贺gōng hè

chúc mừng trân trọng; bày tỏ lời chúc tốt đẹp

Cụm từ
志贺氏菌病zhì hè shì jūn bìng

bệnh lỵ trực khuẩn; lỵ trực trùng

Cụm từ
奉申贺敬fèng shēn hè jìng

lời chúc mừng trang trọng (ví dụ: trên thiệp chúc mừng)

Cụm từ
可喜可贺kě xǐ kě hè

đáng chúc mừng; mãn nguyện; Chúc mừng!

Cụm từ