Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “贺”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

chúc mừng

Từ vựng
贺信
hè xìn

thư hoặc tin nhắn chúc mừng

Cụm từ
贺兰
Hè lán

huyện Helan ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
贺函
hè hán

thư chúc mừng; thiệp chúc mừng (ví dụ: cho năm mới)

Cụm từ
贺卡
hè kǎ

thiệp chúc mừng

Cụm từ
贺县
Hè xiàn

huyện He ở Quảng Tây

Cụm từ
贺喜
hè xǐ

chúc mừng

Cụm từ
贺客
hè kè

khách (đến dự đám cưới, v.v.)

Cụm từ
贺岁
hè suì

chúc Tết; thăm Tết

Cụm từ
贺州
Hè zhōu

thành phố cấp địa khu Hạc Châu ở Quảng Tây

Cụm từ
贺年
hè nián

xem 賀歲|贺岁[he4 sui4]

Cụm từ
贺朝
Hè Cháo

He Chao (nhà thơ hoạt động khoảng năm 711), thời nhà Đường

Cụm từ
贺正
hè zhēng

chúc Tết vào ngày mùng Một

Cụm từ
贺电
hè diàn

điện mừng

Cụm từ
贺礼
hè lǐ

quà mừng

Cụm từ
贺词
hè cí

lời chúc mừng

Cụm từ
贺龙
Hè Lóng

Hà Long (1896-1969), lãnh đạo quân sự cộng sản quan trọng, qua đời do bị đàn áp trong Cách mạng Văn hóa

Cụm từ
贺兰县
Hè lán xiàn

huyện Helan ở Yinchuan 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
贺兰山
Hè lán Shān

dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông

Cụm từ
贺军翔
Hè Jūn xiáng

Mike He (1983-), diễn viên Đài Loan

Cụm từ
贺子珍
Hè Zǐ zhēn

Hà Tử Trân (1910-1984), người vợ thứ ba của Mao Trạch Đông

Cụm từ
贺尔蒙
hè ěr méng

hormone (từ mượn)

Cụm từ
贺州市
Hè zhōu shì

thành phố cấp địa khu Hạc Châu ở Quảng Tây

Cụm từ
贺年卡
hè nián kǎ

thiệp chúc Tết

Cụm từ