Kết quả tra từ “贪”
Tìm thấy 46 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
có khao khát mãnh liệt; thèm muốn; tham lam; tham nhũng
háu ăn; tham lam; không thể thỏa mãn; hao hức
tham ăn; tham lam
tham lam và bủn xỉn
tham nhũng và làm trái pháp luật (thành ngữ); nhận hối lộ và bẻ cong pháp luật
tham hối lộ không giới hạn (thành ngữ); tham nhũng không kiềm chế
tham lam tiền bạc
tham sắc; đam mê nhục dục với phụ nữ
tham nhũng
tham sống sợ chết (thành ngữ); nhát gan và hèn nhát; bám víu vào cuộc sống; chỉ quan tâm đến việc bảo toàn mạng sống
biến thể er hoá của 貪玩|贪玩[tan1 wan2]
chỉ muốn vui chơi; chỉ muốn giải trí, và trốn tránh kỷ luật bản thân
tham lam vô độ (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn
(về quan chức) tham nhũng và sao nhãng nhiệm vụ
tham nhũng
tham nhũng; tham ô
tham nhũng
tham lam không biết chán (thành ngữ)
theo đuổi một cách tham lam; khao khát
uống quá chén
lưu luyến; không nỡ từ bỏ (gì đó); đam mê (sự hưởng thụ, v.v.)
tham lam; tham vọng; tham lam vô độ; háo hức
tham lam không biết chán (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn
tham lam
biến thể của 貪得無厭|贪得无厌[tan1 de2 wu2 yan4]
tham lam không biết chán (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn
tham cái nhỏ mất cái lớn (thành ngữ)
quan chức tham nhũng, quan lại thối nát (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng
quan chức tham nhũng; quan lại hám lợi; quan tham
tham lam và không thể thỏa mãn (thành ngữ); tham lam và không bao giờ hài lòng
Tham lam là cội nguồn của mọi tội lỗi
tham lam; tham vọng; ngốn nghiến; không thể thỏa mãn; ham mê
cướp công lao của người khác (thành ngữ)
tham nhiều nhai không nát (thành ngữ)
tham lam; tìm kiếm (tiền tài, danh vọng)
tham ăn
háu ăn; người tham ăn
người tham ăn
háu ăn; phàm ăn
tham ô
chăm chỉ, dậy sớm và ngủ muộn
tàn bạo, tham lam, ngạo mạn và lừa dối (thành ngữ)
thích rượu chè (thành ngữ)
chống tham nhũng
chống tham nhũng
chống tham nhũng (chính sách)