Kết quả tra từ “贩”
Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
kinh doanh; mua bán; buôn bán; bán lẻ; bán rong
vận chuyển (để bán); buôn lậu (thứ gì)
máy bán hàng tự động
buôn bán người
bán; buôn bán; mua bán
buôn lậu (hàng hóa); mua bán bất hợp pháp
buôn bán ma tuý; mua bán ma tuý; thương mại thuốc phiện
kẻ buôn lậu; người buôn bán; con buôn; người bán rong
buôn bán trẻ em
nghĩa đen: người bán rong và người khuân vác; dân thường; tầng lớp thấp
người bán rong và dân thường; tầng lớp thấp
người bán rong; người bán hàng rong
bán
người bán cá
giá bán sỉ
cửa hàng bán sỉ; siêu thị
người bán thịt
kẻ phe vé
kẻ buôn ma túy; kẻ buôn bán ma túy
người bán hàng rong; người bán dạo
người bán rong; người bán dạo
người buôn bán nhỏ; người bán rong
thương nhân; người bán hàng rong
kẻ buôn người
buôn người; nạn buôn người
người trung gian; mua và bán