Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “论”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
lùn

ý kiến; quan điểm; lý thuyết; học thuyết; thảo luận; nói về; coi như; xem xét; theo; mỗi (kilômét, giờ, v.v.)

Từ vựng
论文
lùnwén

luận văn

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
论争
lùn zhēng

tranh luận; tranh cãi; cuộc tranh luận

Cụm từ
论功
lùn gōng

đánh giá công lao của một cái gì đó

Cụm từ
论及
lùn jí

đề cập đến; nhắc đến

Cụm từ
论坛
lùn tán

diễn đàn (để thảo luận)

Cụm từ
论定
lùn dìng

đưa ra phán quyết cuối cùng; đi đến kết luận chắc chắn

Cụm từ
论战
lùn zhàn

tranh luận; đối đầu; bút chiến

Cụm từ
论据
lùn jù

cơ sở (cho một lập luận); luận điểm; luận cứ

Cụm từ
论断
lùn duàn

suy luận; phán đoán; suy diễn; phán xét; kết luận

Cụm từ
论法
lùn fǎ

luận chứng

Cụm từ
论点
lùn diǎn

lập luận; dòng lý luận; luận điểm; điểm (thảo luận)

Cụm từ
论理
lùn lǐ

bình thường; như lẽ ra phải thế; theo lý; phân tích lý lẽ; logic

Cụm từ
论著
lùn zhù

luận văn; nghiên cứu

Cụm từ
论证
lùn zhèng

chứng minh một quan điểm; diễn giải; chứng minh (thông qua lập luận); bằng chứng

Cụm từ
论语
Lún yǔ

Luận Ngữ của Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3]

Cụm từ
论调
lùn diào

lập luận; quan điểm (đôi khi mang ý chê bai)

Cụm từ
论述
lùn shù

luận văn; diễn giải; trình bày

Cụm từ
论题
lùn tí

chủ đề

Cụm từ
论坛报
Lùn tán Bào

Tribune (trong tên báo)

Cụm từ
论理学
lùn lǐ xué

logic

Cụm từ
论长道短
lùn cháng dào duǎn

nghĩa đen: bàn luận về ưu điểm và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ); bàn tán

Thành ngữ
不论
bùlùn

bất luận, bất kể

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
争论
zhēnglùn

tranh luận

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt