Kết quả cho “裹”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gói lại; bó; gói; bưu kiện; bắt phục vụ; bắt đi lính; cuỗm đi (cái gì)
gói lại; bưu kiện
cuốn theo; ép buộc
ép buộc; cưỡng ép
bó chân; dải vải dài dùng để bó chân
vải liệm; vải bọc xác
đứng yên không tiến lên (thành ngữ); do dự và chần chừ
kiện hàng
gói lại; (nghĩa bóng) bao trùm; nuốt chửng
gói lại; đóng gói
băng y tế
quấn chặt; quấn kỹ; buộc chặt; (quần áo) bó sát
khâm liệm; quấn xác
quá sợ hãi không dám cử động hay nói chuyện
mai táng trong da ngựa (thành ngữ); hy sinh nơi chiến trường
Công ty Dịch vụ Bưu kiện Hợp Nhất (UPS)