Kết quả tra từ “裹”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
裹guǒ
gói lại; bó; gói; bưu kiện; bắt phục vụ; bắt đi lính; cuỗm đi (cái gì)
裹足不前guǒ zú bù qián
đứng yên không tiến lên (thành ngữ); do dự và chần chừ
裹脚guǒ jiǎo
bó chân; dải vải dài dùng để bó chân
裹胁guǒ xié
ép buộc; cưỡng ép
裹挟guǒ xié
cuốn theo; ép buộc
裹尸布guǒ shī bù
vải liệm; vải bọc xác
裹包guǒ bāo
gói lại; bưu kiện
马革裹尸mǎ gé guǒ shī
mai táng trong da ngựa (thành ngữ); hy sinh nơi chiến trường
装裹zhuāng guo
khâm liệm; quấn xác
联合包裹服务公司Lián hé Bāo guǒ Fú wù Gōng sī
Công ty Dịch vụ Bưu kiện Hợp Nhất (UPS)
紧裹jǐn guǒ
quấn chặt; quấn kỹ; buộc chặt; (quần áo) bó sát
杜口裹足dù kǒu guǒ zú
quá sợ hãi không dám cử động hay nói chuyện
敷裹fū guǒ
băng y tế
封裹fēng guǒ
gói lại; đóng gói
卷裹juǎn guǒ
gói lại; (nghĩa bóng) bao trùm; nuốt chửng
包裹bāo guǒ
gói lại; băng lại; bọc; bưu kiện; kiện hàng; LT:個|个[ge4]