Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “裹”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

16 từ sẵn sàng
guǒ

gói lại; bó; gói; bưu kiện; bắt phục vụ; bắt đi lính; cuỗm đi (cái gì)

Từ vựng
裹包
guǒ bāo

gói lại; bưu kiện

Cụm từ
裹挟
guǒ xié

cuốn theo; ép buộc

Cụm từ
裹胁
guǒ xié

ép buộc; cưỡng ép

Cụm từ
裹脚
guǒ jiǎo

bó chân; dải vải dài dùng để bó chân

Cụm từ
裹尸布
guǒ shī bù

vải liệm; vải bọc xác

Cụm từ
裹足不前
guǒ zú bù qián

đứng yên không tiến lên (thành ngữ); do dự và chần chừ

Thành ngữ
包裹
bāoguǒ

kiện hàng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
卷裹
juǎn guǒ

gói lại; (nghĩa bóng) bao trùm; nuốt chửng

Cụm từ
封裹
fēng guǒ

gói lại; đóng gói

Cụm từ
敷裹
fū guǒ

băng y tế

Cụm từ
紧裹
jǐn guǒ

quấn chặt; quấn kỹ; buộc chặt; (quần áo) bó sát

Cụm từ
装裹
zhuāng guo

khâm liệm; quấn xác

Cụm từ
杜口裹足
dù kǒu guǒ zú

quá sợ hãi không dám cử động hay nói chuyện

Cụm từ
马革裹尸
mǎ gé guǒ shī

mai táng trong da ngựa (thành ngữ); hy sinh nơi chiến trường

Thành ngữ
联合包裹服务公司
Lián hé Bāo guǒ Fú wù Gōng sī

Công ty Dịch vụ Bưu kiện Hợp Nhất (UPS)

Cụm từ