Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蛙”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

biến thể cũ của 蛙[wa1]

Từ vựng

con ếch; LT:隻|只[zhi1]

Từ vựng
蛙鞋wā xié

chân vịt (lặn, snorkeling)

Cụm từ
蛙突wā tū

batrachotoxin (BTX), chất độc từ ếch

Cụm từ
蛙泳wā yǒng

bơi ếch

Cụm từ
蛙式wā shì

bơi ếch

Cụm từ
蛙人wā rén

người nhái

Cụm từ
井底之蛙jǐng dǐ zhī wā

ếch ngồi đáy giếng

Thành ngữ✓ Đã duyệt
黑顶蛙口鸱hēi dǐng wā kǒu chī

(loài chim ở Trung Quốc) chim miệng ếch Hodgson (Batrachostomus hodgsoni)

Cụm từ
馋嘴蛙chán zuǐ wā

ếch xào ớt

Cụm từ
青蛙qīng wā

con ếch; Lượng từ: 隻|只[zhi1]; (cách cũ) (tiếng lóng) chàng trai xấu xí

Tiếng lóng xã hội
雨蛙yǔ wā

ếch mưa

Cụm từ
箭毒蛙jiàn dú wā

ếch phi tiêu độc

Cụm từ
牛蛙niú wā

ếch bò

Cụm từ
树蛙shù wā

ếch cây

Cụm từ
井蛙之见jǐng wā zhī jiàn

tầm nhìn của ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa là tầm nhìn hạn hẹp

Thành ngữ
井底之蛙jǐng dǐ zhī wā

ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: người có tầm nhìn và kinh nghiệm hạn hẹp

Thành ngữ
中国林蛙Zhōng guó lín wā

Ếch nâu Trung Quốc (Rana chensinensis)

Cụm từ