Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “虐”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

21 từ sẵn sàng
nüè

hà khắc; bạo ngược

Từ vựng
虐待
nüè dài

ngược đãi; đối xử tệ; lạm dụng; sự ngược đãi; sự đối xử tệ

Cụm từ
虐心
nüè xīn

đau lòng; cảm động rơi nước mắt

Cụm từ
虐恋
nüè liàn

mối tình đau khổ; bạo dâm khổ dâm

Cụm từ
虐杀
nüè shā

giết (hoặc hành hung) một cách tàn bạo

Cụm từ
虐待狂
nüè dài kuáng

chủ nghĩa bạo dâm; người bạo dâm

Cụm từ
凌虐
líng nüè

ngược đãi; bạo ngược

Cụm từ
受虐
shòu nüè

bị lạm dụng tình dục; khổ dâm

Cụm từ
完虐
wán nüè

đánh bại hoàn toàn; đánh bại thuyết phục; vượt trội đáng kể

Cụm từ
施虐
shī nüè

hành hạ; lạm dụng (động vật, trẻ em, v.v.)

Cụm từ
暴虐
bào nüè

tàn bạo; chuyên chế

Cụm từ
残虐
cán nüè

tàn nhẫn; đối xử tàn nhẫn

Cụm từ
肆虐
sì nüè

tàn phá

Cụm từ
受虐狂
shòu nüè kuáng

khổ dâm; người khổ dâm

Cụm từ
性虐待
xìng nüè dài

lạm dụng tình dục

Cụm từ
施虐狂
shī nüè kuáng

chủ nghĩa khổ dâm (tâm thần học)

Cụm từ
施虐癖
shī nüè pǐ

chủ nghĩa bạo dâm (sadism)

Cụm từ
施虐者
shī nüè zhě

kẻ lạm dụng; (trong bạo dâm) đối tác thống trị

Cụm từ
助纣为虐
zhù Zhòu wéi nüè

nghĩa đen: giúp bạo chúa Trụ 商紂王|商纣王[Shang1 Zhou4 wang2] làm điều ác (thành ngữ); nghĩa bóng: đứng về phía kẻ ác; tiếp tay cho kẻ thù

Thành ngữ
施虐受虐
shī nüè shòu nüè

bạo dâm và khổ dâm

Cụm từ
谑而不虐
xuè ér bù nüè

trêu chọc nhưng không quá đáng; đùa cợt mà không xúc phạm; nói đùa

Cụm từ