Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “萧”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiāo

thê lương; hoang vắng; ảm đạm; ngải cứu Trung Quốc

Từ vựng
萧邦Xiāo bāng

(Đài Loan) Frédéric Chopin (1810-1849), nghệ sĩ dương cầm và nhà soạn nhạc người Ba Lan

Cụm từ
萧规曹随Xiāo guī Cáo suí

nghĩa đen: Tiêu Hà 蕭何|萧何[Xiao1 He2] cai trị, sau đó Tào Tham 曹參|曹参[Cao2 Can1] (thành ngữ); nghĩa bóng: tuân thủ nghiêm ngặt chính sách của…

Thành ngữ
萧万长Xiāo Wàn cháng

Tiêu Vạn Trường (1939-), nhà ngoại giao và chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, thủ tướng 1997-2000, phó tổng thống 2008-2012

Cụm từ
萧县Xiāo Xiàn

huyện Tiêu hoặc Tiêu huyện, một huyện ở Túc Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy

Cụm từ
萧索xiāo suǒ

ảm đạm; hoang vắng; u sầu

Cụm từ
萧红Xiāo Hóng

Tiêu Hồng (1911-1942), nữ nhà văn nổi bật, quê gốc ở Hắc Long Giang

Cụm từ
萧瑟xiāo sè

xào xạc trong gió; xào xạc; vi vu; ảm đạm; hoang vắng; lạnh lẽo

Cụm từ
萧墙xiāo qiáng

(văn học) bức tường chắn lối vào trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc

Cụm từ
萧然xiāo rán

hoang vắng; trống trải

Cụm từ
萧洒xiāo sǎ

biến thể của 瀟灑|潇洒[xiao1 sa3]

Cụm từ
萧条xiāo tiáo

ảm đạm; hoang vắng; (kinh tế) suy thoái; trì trệ; suy sụp

Cụm từ
萧梁Xiāo Liáng

triều Lương của Nam triều (502-557)

Cụm từ
萧山区Xiāo shān qū

quận Tiêu Sơn của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
萧山Xiāo shān

quận Tiêu Sơn của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
萧子显Xiāo Zǐ xiǎn

Tiêu Tử Hiển (487-537), nhà văn và sử gia của triều Lương thời Nam triều, là người biên soạn Nam Tề Thư 南齊書|南齐书[Nan2 Qi2 shu1]

Cụm từ
萧何Xiāo Hé

Tiêu Hà (mất năm 193 TCN), chiến lược gia và thừa tướng nổi tiếng, đã chiến đấu bên cạnh Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] trong Tranh chấp Sở-Hán…

Cụm từ
萧伯纳Xiāo bó nà

George Bernard Shaw (1856-1950), nhà viết kịch và văn sĩ người Ireland

Cụm từ
萧乾Xiāo Qián

Tiêu Kiền (1910-1999), nhà báo gốc Mông Cổ, học tại Cambridge, hoạt động ở châu Âu trong Thế chiến thứ hai, sau đó nổi tiếng là tác giả và dịch…

Cụm từ
萧一山Xiāo Yī shān

Tiêu Nhất Sơn (1902-1978), nhà sử học cận đại về triều đại nhà Thanh

Cụm từ
经济萧条jīng jì xiāo tiáo

suy thoái kinh tế

Cụm từ
排萧pái xiāo

đàn tiêu

Cụm từ
成也萧何,败也萧何chéng yě Xiāo Hé , bài yě Xiāo Hé

nghĩa đen: thành bởi Tiêu Hà, bại bởi Tiêu Hà (thành ngữ), ám chỉ Hàn Tín 韓信|韩信[Han2 Xin4] được phong làm Đại tướng quân 大將軍|大将军[da4 jiang1…

Thành ngữ
大萧条Dà Xiāo tiáo

Đại Khủng hoảng (1929-khoảng 1939)

Cụm từ
四壁萧然sì bì xiāo rán

bốn bức tường trống trơn

Cụm từ