Kết quả tra từ “菊”
Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
(hình thức liên kết) hoa cúc
rau diếp xoăn
trà hoa cúc
hoa cúc; (Đông y) hoa cúc; (tiếng lóng) hậu môn
củ cải Jerusalem
(hóa sinh) inulin (còn gọi là fructosan)
(hóa sinh) inulin (còn gọi là fructosan)
Asteraceae hay Compositae (họ Cúc), một họ lớn của thực vật hai lá mầm có mùi thơm, bao gồm cúc, hoa cúc và hướng dương
Kikuchi (họ và địa danh Nhật Bản)
hoa cúc vàng; rượu
vòng hoa cúc; chuỗi vòng cúc
hoa cúc dại
cây guayule (Parthenium argentatum); cỏ dại congress (Parthenium hysterophorus)
chim mào vàng (Regulus satrapa)
chim mào vàng (Regulus satrapa)
chim tước mào vàng (Regulus regulus); chim vua mào vàng
váng đậu chiên (thường dùng làm nguyên liệu lẩu)
hoa cúc vạn thọ châu Mỹ hoặc châu Phi (Tagetes erecta)
jasmolin
cải endive
(loài chim Trung Quốc) hỏa miện (Regulus goodfellowi)
hoa cúc mùa thu bất chấp sương giá (thành ngữ)
(thực vật) hoa zinnia
fenpropathrin (thuốc trừ sâu)
chiết xuất cỏ ngọt, dùng thay thế đường
cây cúc ngọt, chi hướng dương Nam Mỹ; cỏ ngọt (Stevia rebaudiana), bụi có lá tạo chất thay thế đường
cúc La Mã
(tiếng lóng) đút cái gì đó vào hậu môn; quan hệ tình dục qua đường hậu môn
Matricaria recutita; cúc La Mã
chi Cúc, chi thực vật trong họ Cúc bao gồm cúc La Mã
hoa cúc vàng; cúc La Mã (chi Anthemis)
chim vua nhỏ; loài chim thuộc chi Regulus
(loài chim ở Trung Quốc) chim vua vàng (Regulus regulus)
hoa sao nhái (Cosmos bipinnatus), cây thân thảo có hoa
(tiếng lóng Internet) cách chơi chữ ám chỉ 廣電總局|广电总局[Guang3 dian4 Zong3 ju2], Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA)