Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “菊”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

(hình thức liên kết) hoa cúc

Từ vựng
菊池
Jú chí

Kikuchi (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
菊科
jú kē

Asteraceae hay Compositae (họ Cúc), một họ lớn của thực vật hai lá mầm có mùi thơm, bao gồm cúc, hoa cúc và hướng dương

Cụm từ
菊粉
jú fěn

(hóa sinh) inulin (còn gọi là fructosan)

Cụm từ
菊糖
jú táng

(hóa sinh) inulin (còn gọi là fructosan)

Cụm từ
菊芋
jú yù

củ cải Jerusalem

Cụm từ
菊花
jú huā

hoa cúc; (Đông y) hoa cúc; (tiếng lóng) hậu môn

Tiếng lóng xã hội
菊苣
jú jù

rau diếp xoăn

Cụm từ
菊花茶
jú huā chá

trà hoa cúc

Cụm từ
戴菊
dài jú

(loài chim ở Trung Quốc) chim vua vàng (Regulus regulus)

Cụm từ
甘菊
gān jú

cúc La Mã

Cụm từ
甜菊
tián jú

cây cúc ngọt, chi hướng dương Nam Mỹ; cỏ ngọt (Stevia rebaudiana), bụi có lá tạo chất thay thế đường

Cụm từ
苦菊
kǔ jú

cải endive

Cụm từ
豆菊
dòu jú

váng đậu chiên (thường dùng làm nguyên liệu lẩu)

Cụm từ
雏菊
chú jú

hoa cúc dại

Cụm từ
黄菊
huáng jú

hoa cúc vàng; rượu

Cụm từ
万寿菊
wàn shòu jú

hoa cúc vạn thọ châu Mỹ hoặc châu Phi (Tagetes erecta)

Cụm từ
戴菊鸟
dài jú niǎo

chim vua nhỏ; loài chim thuộc chi Regulus

Cụm từ
春黄菊
chūn huáng jú

hoa cúc vàng; cúc La Mã (chi Anthemis)

Cụm từ
洋甘菊
yáng gān jú

Matricaria recutita; cúc La Mã

Cụm từ
爆菊花
bào jú huā

(tiếng lóng) đút cái gì đó vào hậu môn; quan hệ tình dục qua đường hậu môn

Tiếng lóng xã hội
甜菊糖
tián jú táng

chiết xuất cỏ ngọt, dùng thay thế đường

Cụm từ
百日菊
bǎi rì jú

(thực vật) hoa zinnia

Cụm từ
银胶菊
yín jiāo jú

cây guayule (Parthenium argentatum); cỏ dại congress (Parthenium hysterophorus)

Cụm từ