Kết quả cho “艰”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
khó khăn; vất vả; gian khổ
khó khăn gian khổ; (nhiệm vụ) kinh khủng; rất khó khăn; nghiêm trọng
thâm sâu; phức tạp
khó khăn; vất vả; gian khổ
gian khổ; khó khăn; nhọc nhằn
khó khăn và nguy hiểm; gian nan và hiểm nguy
khó khăn; gian nan; thử thách
tính chất khó khăn; tính nghiêm trọng; sự khó khăn
thâm sâu khó lường (thành ngữ)
phấn đấu gian khổ
cuộc sống giản dị, chăm chỉ (thành ngữ)
nguy hiểm và khó khăn vô kể (thành ngữ)
(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời
không né tránh khó khăn hay nguy hiểm; xem nhẹ khó khăn và nguy hiểm
tiến bước một cách khó khăn (thành ngữ)
cuộc sống đã đủ khó khăn rồi; đừng làm tan vỡ ảo tưởng của tôi (tiếng lóng Internet)
gặp khó khăn khi đi (thành ngữ); đi lại khó khăn