Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “艰”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiān

khó khăn; vất vả; gian khổ

Từ vựng
艰难险阻jiān nán xiǎn zǔ

nguy hiểm và khó khăn vô kể (thành ngữ)

Thành ngữ
艰难jiān nán

khó khăn; gian nan; thử thách

Cụm từ
艰险jiān xiǎn

khó khăn và nguy hiểm; gian nan và hiểm nguy

Cụm từ
艰辛jiān xīn

gian khổ; khó khăn; nhọc nhằn

Cụm từ
艰苦朴素jiān kǔ pǔ sù

cuộc sống giản dị, chăm chỉ (thành ngữ)

Thành ngữ
艰苦奋斗jiān kǔ fèn dòu

phấn đấu gian khổ

Cụm từ
艰苦jiān kǔ

khó khăn; vất vả; gian khổ

Cụm từ
艰深晦涩jiān shēn huì sè

thâm sâu khó lường (thành ngữ)

Thành ngữ
艰深jiān shēn

thâm sâu; phức tạp

Cụm từ
艰巨性jiān jù xìng

tính chất khó khăn; tính nghiêm trọng; sự khó khăn

Cụm từ
艰巨jiān jù

khó khăn gian khổ; (nhiệm vụ) kinh khủng; rất khó khăn; nghiêm trọng

Cụm từ
举步维艰jǔ bù wéi jiān

tiến bước một cách khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
步履维艰bù lǚ wéi jiān

gặp khó khăn khi đi (thành ngữ); đi lại khó khăn

Thành ngữ
人艰不拆rén jiān bù chāi

cuộc sống đã đủ khó khăn rồi; đừng làm tan vỡ ảo tưởng của tôi (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
不避艰险bù bì jiān xiǎn

không né tránh khó khăn hay nguy hiểm; xem nhẹ khó khăn và nguy hiểm

Cụm từ
丁艰dīng jiān

(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời

Cụm từ