Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “艰”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

17 từ sẵn sàng
jiān

khó khăn; vất vả; gian khổ

Từ vựng
艰巨
jiān jù

khó khăn gian khổ; (nhiệm vụ) kinh khủng; rất khó khăn; nghiêm trọng

Cụm từ
艰深
jiān shēn

thâm sâu; phức tạp

Cụm từ
艰苦
jiān kǔ

khó khăn; vất vả; gian khổ

Cụm từ
艰辛
jiān xīn

gian khổ; khó khăn; nhọc nhằn

Cụm từ
艰险
jiān xiǎn

khó khăn và nguy hiểm; gian nan và hiểm nguy

Cụm từ
艰难
jiān nán

khó khăn; gian nan; thử thách

Cụm từ
艰巨性
jiān jù xìng

tính chất khó khăn; tính nghiêm trọng; sự khó khăn

Cụm từ
艰深晦涩
jiān shēn huì sè

thâm sâu khó lường (thành ngữ)

Thành ngữ
艰苦奋斗
jiān kǔ fèn dòu

phấn đấu gian khổ

Cụm từ
艰苦朴素
jiān kǔ pǔ sù

cuộc sống giản dị, chăm chỉ (thành ngữ)

Thành ngữ
艰难险阻
jiān nán xiǎn zǔ

nguy hiểm và khó khăn vô kể (thành ngữ)

Thành ngữ
丁艰
dīng jiān

(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời

Cụm từ
不避艰险
bù bì jiān xiǎn

không né tránh khó khăn hay nguy hiểm; xem nhẹ khó khăn và nguy hiểm

Cụm từ
举步维艰
jǔ bù wéi jiān

tiến bước một cách khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
人艰不拆
rén jiān bù chāi

cuộc sống đã đủ khó khăn rồi; đừng làm tan vỡ ảo tưởng của tôi (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
步履维艰
bù lǚ wéi jiān

gặp khó khăn khi đi (thành ngữ); đi lại khó khăn

Thành ngữ