Kết quả tra từ “臭”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
khứu giác; ngửi thấy mùi hôi
mùi hôi; hôi thối; ngửi (mùi khó chịu); đáng ghét; kinh tởm; tồi tệ; xấu; rất nghiêm khắc; tàn nhẫn; đạn xịt (đạn dược)
chồn hôi
tiền bẩn
mùi (mùi của người hoặc động vật dùng để theo dấu)
hàng kém chất lượng; người đê tiện; con khốn
đậu phụ thối; đậu phụ lên men có mùi mạnh; bóng gió chỉ người bên ngoài thô kệch nhưng đáng yêu
bọ giường (Cimex lectularius); ve
nói nhảm (Đài Loan)
lẩu có đậu phụ thối và các nguyên liệu khác (món ăn Đài Loan)
mặt chua; mặt cau có; LT:張|张[zhang1],副[fu4]
trí thức thối (thuật ngữ miệt thị người có học trong Cách mạng Văn hóa)
khoe khoang vẻ bề ngoài một cách không biết xấu hổ
chửi mắng; nặng lời; LT:頓|顿[dun4]
muối khai (amoni bicacbonat)
thân xác phàm này
bốc mùi
bốc mùi
tầng ozon
ozon (O₃)
mùi hôi nồng nặc (thành ngữ)
(thành ngữ) hôi thối nồng nặc
mùi hôi thối
nước cờ sai lầm
thái độ phô trương thối tha; lên mặt và làm mất lòng người khác; ngạo mạn đáng ghét
bom xịt (tức là không nổ khi va chạm)
con bọ xít
(khẩu ngữ) tự cao; phồng mang trợn má
đạn lép (đạn không nổ); nước cờ tệ (trong cờ vua)
cùng chia sẻ thói xấu; đồng lõa trong tai tiếng; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
mùi hôi; mùi thối
tiếng xấu; khét tiếng khắp nơi
khét tiếng; không có tiếng tốt; rất tồi tệ (cướp)
khét tiếng vì hành vi sai trái (thành ngữ); khét tiếng
hôi thối không chịu nổi; (bóng) đáng xấu hổ; kinh tởm
mùi cơ thể (khó chịu)
bốc mùi; hôi thối
chất khử mùi
khử mùi
tư tưởng coi trọng lợi nhuận trên hết; tham tiền
lưu xú muôn đời (thành ngữ)
mùi thối; hôi thối; mục nát
mùi cơ thể; hôi nách; mùi hôi nách; mùi hôi dưới cánh tay; còn gọi là 狐臭[hu2 chou4]
biến thể của 狐臭[hu2 chou4]
mắng nhiếc ai đó (Đài Loan)
hôi; có mùi khó chịu
mùi cơ thể; chứng hôi nách
bốc mùi hôi thối nồng nặc
mùi cơ thể
(khẩu ngữ) nịnh bợ
mùi hôi thối; hôi thối; bốc mùi; tanh tưởi
như ruồi đuổi theo mùi hôi (thành ngữ); đám đông chạy theo người giàu và quyền lực; đám đông chạy theo rác rưởi
ợ hơi thối rữa (thuật ngữ y học)
hôi miệng; chứng hôi miệng
đi một nước cờ tồi (trong ván cờ)
nghĩa đen: mùi sữa chưa khô (thành ngữ); nghĩa bóng: non nớt và thiếu kinh nghiệm; vẫn còn xanh và non
nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí tuệ của đám đông vượt qua bất kỳ cá…
nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí tuệ của đám đông vượt qua bất kỳ cá…
nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí tuệ của đám đông vượt qua bất kỳ cá…
nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể