臭 là gì?
臭 [chòu] có nghĩa là mùi hôi; hôi thối; ngửi (mùi khó chịu); đáng ghét; kinh tởm; tồi tệ; xấu; rất nghiêm khắc; tàn nhẫn; đạn xịt (đạn dược).
Nghĩa của từ 臭 trong tiếng Việt
- mùi hôi
- hôi thối
- ngửi (mùi khó chịu)
- đáng ghét
- kinh tởm
- tồi tệ
- xấu
- rất nghiêm khắc
- tàn nhẫn
- đạn xịt (đạn dược)
Cách đọc và ghi nhớ 臭
臭 được đọc là chòu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mùi hôi; hôi thối; ngửi (mùi khó chịu); đáng ghét; kinh tởm; tồi tệ; xấu; rất nghiêm khắc; tàn nhẫn; đạn xịt (đạn dược)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .