Kết quả tra từ “腮”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
腮sāi
biến thể của 腮[sai1]
腮sāi
má
腮胡sāi hú
phần râu quai nón
腮颊sāi jiá
má; hàm
腮腺炎sāi xiàn yán
bệnh quai bị
腮腺sāi xiàn
tuyến nước bọt mang tai; tuyến nước bọt ở má
腮红sāi hóng
phấn hồng (mỹ phẩm)
腮托sāi tuō
đề cằm (ví dụ: cho đàn violin)
腮帮子sāi bāng zi
má
腮帮sāi bāng
má; phần thân trên (của giày)
麻腮风má sāi fēng
sởi, quai bị và rubella (MMR) (viết tắt của 麻疹[ma2 zhen3] + 流行性腮腺炎[liu2 xing2 xing4 sai1 xian4 yan2] + 風疹|风疹[feng1 zhen3])
落腮胡子luò sāi hú zi
biến thể của 絡腮鬍子|络腮胡子[luo4 sai1 hu2 zi5]
络腮胡子luò sāi hú zi
râu quai nón
笨嘴拙腮bèn zuǐ zhuō sāi
xem 笨嘴拙舌[ben4 zui3 zhuo1 she2]
桃腮粉脸táo sāi fěn liǎn
má hồng hào (thành ngữ)
抓耳挠腮zhuā ěr náo sāi
vò đầu bứt tai (biểu hiện lo lắng, vui mừng, thất vọng, v.v.) (thành ngữ)
托腮tuō sāi
chống cằm