Kết quả cho “肋”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
xương sườn; tiếng Đài Loan đọc là [le4]
thịt rib eye (bít tết) (từ mượn)
xương sườn
cơ liên sườn (giữa các xương sườn)
hạ sườn (giải phẫu)
một xương sườn của mái vòm
lồng ngực
sụn xương sườn; (bóng) điểm yếu; điểm dễ bị tổn thương
xương sườn gà; thứ không có giá trị hoặc hứng thú gì; thứ giá trị mơ hồ mà người ta không nỡ bỏ; yếu về thể chất
Andrew (chuyển âm Công giáo)
Nazareth
nghĩa đen: dao đâm hai bên sườn (thành ngữ); nghĩa bóng: coi trọng tình bạn, sẵn sàng hy sinh vì nó
Caesarea (thị trấn ở Israel, giữa Tel Aviv và Haifa)
Galilê (ở Palestine thời kinh thánh)
Galilee
nhân tài hiếm có; nghĩa đen: rùa chín sườn truyền thuyết ở sông Nguyên
Biển Galilee