Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “肋”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

17 từ sẵn sàng
lèi

xương sườn; tiếng Đài Loan đọc là [le4]

Từ vựng
肋眼
lèi yǎn

thịt rib eye (bít tết) (từ mượn)

Cụm từ
肋骨
lèi gǔ

xương sườn

Cụm từ
肋间肌
lèi jiàn jī

cơ liên sườn (giữa các xương sườn)

Cụm từ
季肋
jì lèi

hạ sườn (giải phẫu)

Cụm từ
穹肋
qióng lèi

một xương sườn của mái vòm

Cụm từ
脊肋
jǐ lèi

lồng ngực

Cụm từ
软肋
ruǎn lèi

sụn xương sườn; (bóng) điểm yếu; điểm dễ bị tổn thương

Cụm từ
鸡肋
jī lèi

xương sườn gà; thứ không có giá trị hoặc hứng thú gì; thứ giá trị mơ hồ mà người ta không nỡ bỏ; yếu về thể chất

Cụm từ
安德肋
Ān dé lèi

Andrew (chuyển âm Công giáo)

Cụm từ
纳匝肋
Nà zā lèi

Nazareth

Cụm từ
两肋插刀
liǎng lèi chā dāo

nghĩa đen: dao đâm hai bên sườn (thành ngữ); nghĩa bóng: coi trọng tình bạn, sẵn sàng hy sinh vì nó

Thành ngữ
凯撒肋雅
Kǎi sā lèi yǎ

Caesarea (thị trấn ở Israel, giữa Tel Aviv và Haifa)

Cụm từ
加利肋亚
Jiā lì lèi yà

Galilê (ở Palestine thời kinh thánh)

Cụm từ
加里肋亚
Jiā lǐ lèi yà

Galilee

Cụm từ
沅江九肋
Yuán jiāng jiǔ lèi

nhân tài hiếm có; nghĩa đen: rùa chín sườn truyền thuyết ở sông Nguyên

Cụm từ
加里肋亚海
Jiā lǐ lèi yà Hǎi

Biển Galilee

Cụm từ