Kết quả tra từ “翁”
Tìm thấy 37 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
ông lão; cha; bố vợ; lông cổ của chim (cách dùng cũ)
kỳ Ongniud hoặc khoshuu Ongnuud ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
cờ Ongniud hoặc khoshuu Ongnuud ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
Huyện Ông Nguyên ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
Huyện Ông Nguyên ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
xem 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]
xem 昂山[Ang2 Shan1]
huyện Weng'an ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quý Châu
bố vợ và con rể
cha mẹ chồng
(loài chim ở Trung Quốc) hải âu chân đen (Phoebastria nigripes)
(loài chim ở Trung Quốc) hải âu Laysan (Phoebastria immutabilis)
nghĩa đen: cò và trai đánh nhau, ngư ông được lợi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai bên tranh chấp, thường bên thứ ba được lợi
chim giẽ nước (Gallicrex cinerea)
tấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến rượu; có động cơ khác; có điều gì…
người yêu rượu; người uống rượu; kẻ nghiện; người say
Ông lão bán than, bài thơ của nhà thơ đời Đường Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4]
con nợ (thuật ngữ hài hước, đồng âm với 富翁[fu4 weng1])
Capernaum (thị trấn kinh thánh bên Biển hồ Galilee)
Shakespeare; tiếng lóng hoặc cách gọi phổ biến của 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]
ông lão
tên ngôi làng ở huyện Nyima, địa khu Nagchu, Tây Tạng
(loài chim ở Trung Quốc) hải âu đuôi ngắn (Phoebastria albatrus)
triệu phú
rễ cây bạch đầu ông; chim chào mào Trung Quốc
(kính ngữ) cha của bạn
người giàu; triệu phú; tỷ phú
trò chơi Cờ Tỷ Phú; được biết đến là 地產大亨|地产大亨[Di4 chan3 Da4 heng1] ở Đài Loan
ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu
ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu; cũng viết…
nghĩa đen: ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu
Castellón
tỷ phú; triệu phú
chim hải âu (họ Diomedeidae)
đền Erechteum, Athens
chủ nhân (của ngôi nhà); nhân vật chính trong tiểu thuyết, v.v.; anh hùng hoặc nữ anh hùng
đồ chơi lật đật; búp bê nghiêng; người hoặc vật không bao giờ ngã