Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “翁”

Tìm thấy 37 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wēng

ông lão; cha; bố vợ; lông cổ của chim (cách dùng cũ)

Từ vựng
翁牛特旗Wēng niú tè qí

kỳ Ongniud hoặc khoshuu Ongnuud ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
翁牛特Wēng niú tè

cờ Ongniud hoặc khoshuu Ongnuud ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
翁源县Wēng yuán Xiàn

Huyện Ông Nguyên ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
翁源Wēng yuán

Huyện Ông Nguyên ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
翁山苏姬Wēng Shān Sū Jī

xem 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]

Cụm từ
翁山Wēng Shān

xem 昂山[Ang2 Shan1]

Cụm từ
翁安县Wēng ān Xiàn

huyện Weng'an ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
翁婿wēng xù

bố vợ và con rể

Cụm từ
翁姑wēng gū

cha mẹ chồng

Cụm từ
黑脚信天翁hēi jiǎo xìn tiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) hải âu chân đen (Phoebastria nigripes)

Cụm từ
黑背信天翁hēi bèi xìn tiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) hải âu Laysan (Phoebastria immutabilis)

Cụm từ
鹬蚌相争,渔翁得利yù bàng xiāng zhēng , yú wēng dé lì

nghĩa đen: cò và trai đánh nhau, ngư ông được lợi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai bên tranh chấp, thường bên thứ ba được lợi

Thành ngữ
凫翁fú wēng

chim giẽ nước (Gallicrex cinerea)

Cụm từ
醉翁之意不在酒zuì wēng zhī yì bù zài jiǔ

tấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến rượu; có động cơ khác; có điều gì…

Thành ngữ
醉翁zuì wēng

người yêu rượu; người uống rượu; kẻ nghiện; người say

Cụm từ
卖炭翁Mài Tàn Wēng

Ông lão bán than, bài thơ của nhà thơ đời Đường Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4]

Cụm từ
负翁fù wēng

con nợ (thuật ngữ hài hước, đồng âm với 富翁[fu4 weng1])

Cụm từ
葛法翁Gě fǎ wēng

Capernaum (thị trấn kinh thánh bên Biển hồ Galilee)

Cụm từ
莎翁Shā wēng

Shakespeare; tiếng lóng hoặc cách gọi phổ biến của 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]

Tiếng lóng xã hội
老翁lǎo wēng

ông lão

Cụm từ
扎欧扎翁Zā ōu zā wēng

tên ngôi làng ở huyện Nyima, địa khu Nagchu, Tây Tạng

Cụm từ
短尾信天翁duǎn wěi xìn tiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) hải âu đuôi ngắn (Phoebastria albatrus)

Cụm từ
百万富翁bǎi wàn fù wēng

triệu phú

Cụm từ
白头翁bái tóu wēng

rễ cây bạch đầu ông; chim chào mào Trung Quốc

Cụm từ
尊翁zūn wēng

(kính ngữ) cha của bạn

Cụm từ
富翁fù wēng

người giàu; triệu phú; tỷ phú

Cụm từ
大富翁Dà fù wēng

trò chơi Cờ Tỷ Phú; được biết đến là 地產大亨|地产大亨[Di4 chan3 Da4 heng1] ở Đài Loan

Cụm từ
塞翁失马焉知非福sài wēng shī mǎ yān zhī fēi fú

ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu

Thành ngữ
塞翁失马安知非福sài wēng shī mǎ ān zhī fēi fú

ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu; cũng viết…

Thành ngữ
塞翁失马sài wēng shī mǎ

nghĩa đen: ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu

Thành ngữ
卡斯特利翁Kǎ sī tè lì wēng

Castellón

Cụm từ
亿万富翁yì wàn fù wēng

tỷ phú; triệu phú

Cụm từ
信天翁xìn tiān wēng

chim hải âu (họ Diomedeidae)

Cụm từ
伊瑞克提翁庙Yī ruì kè tí wēng miào

đền Erechteum, Athens

Cụm từ
主人翁zhǔ rén wēng

chủ nhân (của ngôi nhà); nhân vật chính trong tiểu thuyết, v.v.; anh hùng hoặc nữ anh hùng

Cụm từ
不倒翁bù dǎo wēng

đồ chơi lật đật; búp bê nghiêng; người hoặc vật không bao giờ ngã

Cụm từ