Kết quả tra từ “缉”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
缉qī
khâu tỉ mỉ
缉jī
bắt; bắt giữ; tiếng Trung Hoa Đài Loan đọc là [qi4]
缉访jī fǎng
tìm kiếm và thẩm tra
缉私jī sī
trấn áp kẻ buôn lậu; tìm kiếm hàng lậu
缉获jī huò
bắt giữ; tóm được
缉毒犬jī dú quǎn
chó phát hiện ma túy; chó nghiệp vụ
缉毒jī dú
chống buôn lậu ma túy; thực thi luật ma túy
缉查jī chá
đột kích; tìm kiếm (tội phạm)
缉捕jī bǔ
bắt; bắt giữ; một vụ bắt giữ
缉拿jī ná
bắt giữ; bắt
通缉犯tōng jī fàn
tội phạm bị truy nã; người trốn chạy (khỏi pháp luật)
通缉令tōng jī lìng
lệnh bắt giữ; thông báo truy nã; áp phích truy nã
通缉tōng jī
ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm; đưa vào danh sách truy nã
追缉zhuī jī
truy đuổi; theo đuổi; truy bắt (tội phạm, tù nhân trốn thoát, v.v.)
查缉chá jī
tìm kiếm và tịch thu (tội phạm, hàng lậu v.v.)
侦缉zhēn jī
theo dõi điều tra; điều tra và bắt giữ