Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “缉”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

16 từ sẵn sàng

khâu tỉ mỉ

Từ vựng

bắt; bắt giữ; tiếng Trung Hoa Đài Loan đọc là [qi4]

Từ vựng
缉拿
jī ná

bắt giữ; bắt

Cụm từ
缉捕
jī bǔ

bắt; bắt giữ; một vụ bắt giữ

Cụm từ
缉查
jī chá

đột kích; tìm kiếm (tội phạm)

Cụm từ
缉毒
jī dú

chống buôn lậu ma túy; thực thi luật ma túy

Cụm từ
缉私
jī sī

trấn áp kẻ buôn lậu; tìm kiếm hàng lậu

Cụm từ
缉获
jī huò

bắt giữ; tóm được

Cụm từ
缉访
jī fǎng

tìm kiếm và thẩm tra

Cụm từ
缉毒犬
jī dú quǎn

chó phát hiện ma túy; chó nghiệp vụ

Cụm từ
侦缉
zhēn jī

theo dõi điều tra; điều tra và bắt giữ

Cụm từ
查缉
chá jī

tìm kiếm và tịch thu (tội phạm, hàng lậu v.v.)

Cụm từ
追缉
zhuī jī

truy đuổi; theo đuổi; truy bắt (tội phạm, tù nhân trốn thoát, v.v.)

Cụm từ
通缉
tōng jī

ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm; đưa vào danh sách truy nã

Cụm từ
通缉令
tōng jī lìng

lệnh bắt giữ; thông báo truy nã; áp phích truy nã

Cụm từ
通缉犯
tōng jī fàn

tội phạm bị truy nã; người trốn chạy (khỏi pháp luật)

Cụm từ