Kết quả tra từ “窍”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
lỗ; mở; lỗ (của cơ thể người); (nghĩa bóng) chìa khóa (giải pháp vấn đề)
mẹo; phương pháp tài tình; biết cách; mánh khóe (làm gì đó)
mẹo; phương pháp tài tình; biết cách; mánh khóe (làm gì đó)
bị ám ảnh; như bị ma ám
trải nghiệm thoát xác
hiểu ra; bắt đầu hiểu đúng; khai sáng
mê tiền đến lú lẫn (thành ngữ)
bí quyết; mẹo; mánh khóe; chìa khóa
tâm trí; khả năng suy nghĩ sáng suốt
chín lỗ của cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn)
không thể hiểu; không nắm được vấn đề
nghĩa đen: bốc khói qua bảy lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: giận sôi máu
bảy khiếu của đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệng
nghĩa đen: không thông (thậm chí) một lỗ nào (trên đầu); tôi không hiểu gì cả (thành ngữ); đối với tôi thật sự khó hiểu