Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “窍”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

14 từ sẵn sàng
qiào

lỗ; mở; lỗ (của cơ thể người); (nghĩa bóng) chìa khóa (giải pháp vấn đề)

Từ vựng
窍门
qiào mén

mẹo; phương pháp tài tình; biết cách; mánh khóe (làm gì đó)

Cụm từ
窍门儿
qiào mén r

mẹo; phương pháp tài tình; biết cách; mánh khóe (làm gì đó)

Cụm từ
七窍
qī qiào

bảy khiếu của đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệng

Cụm từ
九窍
jiǔ qiào

chín lỗ của cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn)

Cụm từ
开窍
kāi qiào

hiểu ra; bắt đầu hiểu đúng; khai sáng

Cụm từ
心窍
xīn qiào

tâm trí; khả năng suy nghĩ sáng suốt

Cụm từ
诀窍
jué qiào

bí quyết; mẹo; mánh khóe; chìa khóa

Cụm từ
不开窍
bù kāi qiào

không thể hiểu; không nắm được vấn đề

Cụm từ
一窍不通
yī qiào bù tōng

nghĩa đen: không thông (thậm chí) một lỗ nào (trên đầu); tôi không hiểu gì cả (thành ngữ); đối với tôi thật sự khó hiểu

Thành ngữ
七窍生烟
qī qiào shēng yān

nghĩa đen: bốc khói qua bảy lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: giận sôi máu

Thành ngữ
灵魂出窍
líng hún chū qiào

trải nghiệm thoát xác

Cụm từ
财迷心窍
cái mí xīn qiào

mê tiền đến lú lẫn (thành ngữ)

Thành ngữ
鬼迷心窍
guǐ mí xīn qiào

bị ám ảnh; như bị ma ám

Cụm từ