Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “祥”

Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiáng

cát tường; thuận lợi

Từ vựng
祥云县Xiáng yún xiàn

huyện Xiangyun thuộc châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
祥云xiáng yún

đám mây kỳ diệu

Cụm từ
祥瑞xiáng ruì

dấu hiệu cát tường

Cụm từ
祥和xiáng hé

cát tường và hòa bình

Cụm từ
祥光xiáng guāng

ánh sáng cát tường

Cụm từ
龙凤呈祥lóng fèng chéng xiáng

rồng và phượng là biểu tượng của sự may mắn (thành ngữ); cát tường; trang trí với các biểu tượng may mắn như rồng và phượng

Thành ngữ
骆驼祥子Luò tuo Xiáng zi

Lạc Đà Tường Tử, tiểu thuyết của Lão Xá 老舍[Lao3 She3]

Cụm từ
冯玉祥Féng Yù xiáng

Phùng Ngọc Tường (1882-1948), quân phiệt thời Trung Hoa Dân Quốc, chỉ trích mạnh mẽ Tưởng Giới Thạch

Cụm từ
陆征祥Lù Zhēng xiáng

Lu Zhengxiang (1871-1949), nhà ngoại giao và tu sĩ Công giáo người Trung Quốc

Cụm từ
钟祥县Zhōng xiáng Xiàn

Huyện Zhongxiang ở Hồ Bắc

Cụm từ
钟祥市Zhōng xiáng Shì

Thành phố cấp huyện Zhongxiang, thuộc Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc

Cụm từ
钟祥Zhōng xiáng

Thành phố cấp huyện Zhongxiang, thuộc Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc

Cụm từ
罗志祥Luó Zhì xiáng

La Chí Tường hoặc Show Luo hoặc Alan Luo (1979-), ngôi sao nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
发祥地fā xiáng dì

nơi khởi nguồn (của điều gì tốt đẹp); cái nôi (ví dụ: của nghệ thuật)

Cụm từ
发祥fā xiáng

khởi phát (điều tốt); bắt nguồn từ

Cụm từ
文天祥Wén Tiān xiáng

Wen Tianxiang (1236-1283), chính trị gia và nhà thơ triều Tống, anh hùng dân gian kháng chiến chống xâm lược Mông Cổ ở Giang Tây năm 1275

Cụm từ
凭祥市Píng xiáng shì

Thành phố Bằng Tường, cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
凭祥Píng xiáng

Bằng Tường, thành phố cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
慈祥cí xiáng

hiền lành; nhân từ (thường dùng cho người lớn tuổi)

Cụm từ
安祥ān xiáng

thanh thản; điềm tĩnh; không nao núng

Cụm từ
大祥区Dà xiáng qū

quận Đại Tường của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
大祥Dà xiáng

quận Đại Tường của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
嘉祥县Jiā xiáng Xiàn

huyện Gia Tường ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
嘉祥Jiā xiáng

huyện Gia Tường ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
和气致祥hé qì zhì xiáng

(thành ngữ) hoà khí dẫn đến điều tốt lành

Thành ngữ
吉祥物jí xiáng wù

linh vật

Cụm từ
吉祥jí xiáng

may mắn; tốt lành; thuận lợi

Cụm từ
不祥之兆bù xiáng zhī zhào

điềm báo xấu

Cụm từ
不祥bù xiáng

điềm xấu; không may

Cụm từ