Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “祥”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xiáng

cát tường; thuận lợi

Từ vựng
祥云
xiáng yún

đám mây kỳ diệu

Cụm từ
祥光
xiáng guāng

ánh sáng cát tường

Cụm từ
祥和
xiáng hé

cát tường và hòa bình

Cụm từ
祥瑞
xiáng ruì

dấu hiệu cát tường

Cụm từ
祥云县
Xiáng yún xiàn

huyện Xiangyun thuộc châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
不祥
bù xiáng

điềm xấu; không may

Cụm từ
凭祥
Píng xiáng

Bằng Tường, thành phố cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
发祥
fā xiáng

khởi phát (điều tốt); bắt nguồn từ

Cụm từ
吉祥
jí xiáng

may mắn; tốt lành; thuận lợi

Cụm từ
嘉祥
Jiā xiáng

huyện Gia Tường ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
大祥
Dà xiáng

quận Đại Tường của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
安祥
ān xiáng

thanh thản; điềm tĩnh; không nao núng

Cụm từ
慈祥
cí xiáng

hiền lành; nhân từ (thường dùng cho người lớn tuổi)

Cụm từ
钟祥
Zhōng xiáng

Thành phố cấp huyện Zhongxiang, thuộc Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc

Cụm từ
冯玉祥
Féng Yù xiáng

Phùng Ngọc Tường (1882-1948), quân phiệt thời Trung Hoa Dân Quốc, chỉ trích mạnh mẽ Tưởng Giới Thạch

Cụm từ
凭祥市
Píng xiáng shì

Thành phố Bằng Tường, cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
发祥地
fā xiáng dì

nơi khởi nguồn (của điều gì tốt đẹp); cái nôi (ví dụ: của nghệ thuật)

Cụm từ
吉祥物
jí xiáng wù

linh vật

Cụm từ
嘉祥县
Jiā xiáng Xiàn

huyện Gia Tường ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
大祥区
Dà xiáng qū

quận Đại Tường của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
文天祥
Wén Tiān xiáng

Wen Tianxiang (1236-1283), chính trị gia và nhà thơ triều Tống, anh hùng dân gian kháng chiến chống xâm lược Mông Cổ ở Giang Tây năm 1275

Cụm từ
罗志祥
Luó Zhì xiáng

La Chí Tường hoặc Show Luo hoặc Alan Luo (1979-), ngôi sao nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
钟祥县
Zhōng xiáng Xiàn

Huyện Zhongxiang ở Hồ Bắc

Cụm từ