Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “砚”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yàn

nghiên mực

Từ vựng
砚兄
yàn xiōng

anh trai đồng môn

Cụm từ
砚友
yàn yǒu

bạn cùng lớp; bạn học

Cụm từ
砚台
yàn tái

nghiên mực; Lượng từ: 方[fang1]

Cụm từ
砚室
yàn shì

hộp đựng nghiên mực

Cụm từ
砚山
Yàn shān

huyện Yanshan trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
砚席
yàn xí

nghiên mực và chiếu ngồi; nơi học và dạy học

Cụm từ
砚弟
yàn dì

học trò nhỏ hơn

Cụm từ
砚池
yàn chí

đá mài mực (có lòng lõm) hoặc nghiên mực

Cụm từ
砚滴
yàn dī

chén nhỏ để thêm nước vào nghiên mực

Cụm từ
砚瓦
yàn wǎ

nghiên mực

Cụm từ
砚田
yàn tián

đá mài mực; viết lách để kiếm sống

Cụm từ
砚盒
yàn hé

hộp đựng nghiên mực hoặc thỏi mực

Cụm từ
砚石
yàn shí

đá làm nghiên mực; phiến đá làm mực

Cụm từ
砚耕
yàn gēng

sống bằng nghề viết lách

Cụm từ
砚山县
Yàn shān xiàn

huyện Yanshan trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
砚水壶儿
yàn shuǐ hú r

bình đựng nước cho nghiên mực

Cụm từ
砚田之食
yàn tián zhī shí

kiếm sống bằng việc viết lách (thành ngữ)

Thành ngữ
古砚
gǔ yàn

nghiên mực cổ; LT:台[tai2]

Cụm từ
同砚
tóng yàn

bạn cùng lớp; bạn học

Cụm từ
墨砚
mò yàn

thỏi mực; đá mài mực

Cụm từ
广砚
Guǎng Yàn

Quảng Nam và Nham Sơn (ở Vân Nam)

Cụm từ
柘砚
zhè yàn

nghiên mực từ một nơi ở Sơn Đông

Cụm từ
涤砚
dí yàn

rửa nghiên mực; chuẩn bị cho việc học (thành ngữ)

Thành ngữ