Kết quả tra từ “砚”
Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
nghiên mực
nghiên mực; Lượng từ: 方[fang1]
sống bằng nghề viết lách
đá làm nghiên mực; phiến đá làm mực
hộp đựng nghiên mực hoặc thỏi mực
kiếm sống bằng việc viết lách (thành ngữ)
đá mài mực; viết lách để kiếm sống
nghiên mực
chén nhỏ để thêm nước vào nghiên mực
đá mài mực (có lòng lõm) hoặc nghiên mực
bình đựng nước cho nghiên mực
học trò nhỏ hơn
nghiên mực và chiếu ngồi; nơi học và dạy học
huyện Yanshan trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Yanshan trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
hộp đựng nghiên mực
bạn cùng lớp; bạn học
anh trai đồng môn
nghiên mực làm bằng gốm
nghiên mực làm từ thanh hay sứ trắng với bề mặt không tráng men
bút và nghiên mực
nghiên mực chất lượng cao làm ở Đoan Khê và Quảng Đông
Cheng Yanqiu (1904-1958), ngôi sao kinh kịch nổi tiếng, chỉ đứng sau 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]
mài mòn nghiên mực; kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn (thành ngữ); học tập chăm chỉ (thành ngữ)
nghiên mực làm từ ngói cung điện cổ
phá hủy nghiên mực (tức là không viết nữa vì người khác viết quá hay)
rửa nghiên mực; chuẩn bị cho việc học (thành ngữ)
nghiên mực từ một nơi ở Sơn Đông
Quảng Nam và Nham Sơn (ở Vân Nam)
thỏi mực; đá mài mực
bạn cùng lớp; bạn học
nghiên mực cổ; LT:台[tai2]