Kết quả cho “砚”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nghiên mực
anh trai đồng môn
bạn cùng lớp; bạn học
nghiên mực; Lượng từ: 方[fang1]
hộp đựng nghiên mực
huyện Yanshan trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
nghiên mực và chiếu ngồi; nơi học và dạy học
học trò nhỏ hơn
đá mài mực (có lòng lõm) hoặc nghiên mực
chén nhỏ để thêm nước vào nghiên mực
nghiên mực
đá mài mực; viết lách để kiếm sống
hộp đựng nghiên mực hoặc thỏi mực
đá làm nghiên mực; phiến đá làm mực
sống bằng nghề viết lách
huyện Yanshan trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
bình đựng nước cho nghiên mực
kiếm sống bằng việc viết lách (thành ngữ)
nghiên mực cổ; LT:台[tai2]
bạn cùng lớp; bạn học
thỏi mực; đá mài mực
Quảng Nam và Nham Sơn (ở Vân Nam)
nghiên mực từ một nơi ở Sơn Đông
rửa nghiên mực; chuẩn bị cho việc học (thành ngữ)