Kết quả tra từ “瘫”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
瘫tān
bị liệt
瘫软tān ruǎn
mềm nhũn; yếu ớt
瘫痪tān huàn
(y học) bị liệt; (nghĩa bóng) bị tê liệt; hỏng; ngưng trệ
瘫子tān zi
người bị liệt
风瘫fēng tān
bị liệt
面瘫miàn tān
liệt dây thần kinh mặt
陷于瘫痪xiàn yú tān huàn
bị tê liệt; rơi vào bế tắc
脑瘫nǎo tān
bại não
疯瘫fēng tān
biến thể của 風癱|风瘫[feng1 tan1]
截瘫jié tān
liệt hai chi dưới; liệt chân
北京瘫Běi jīng tān
"Tư thế lười Bắc Kinh", tư thế ngồi được cho là đặc biệt của người Bắc Kinh, phổ biến bởi 葛優|葛优[Ge3 You1]
偏瘫piān tān
liệt một bên cơ thể; liệt nửa người