Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “琉”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

18 từ sẵn sàng
liú

biến thể cũ của 琉[liu2]

Từ vựng
琉球
Liú qiú

Ryūkyū; chỉ quần đảo Ryūkyū 琉球群島|琉球群岛[Liu2 qiu2 Qun2 dao3] trải dài từ Nhật Bản đến Đài Loan; thị trấn Liuchiu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
琉璃
liú li

kính màu; men gốm

Cụm từ
琉特琴
liú tè qín

đàn luýt (từ mượn)

Cụm từ
琉球乡
Liú qiú xiāng

Xã Liuchiu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
琉球国
Liú qiú guó

vương quốc Ryūkyū 1429-1879 (ở Okinawa hiện đại)

Cụm từ
琉球海
Liú qiú Hǎi

Biển Ryūkyū; chỉ quần đảo Ryūkyū 琉球群島|琉球群岛[Liu2 qiu2 Qun2 dao3] trải dài từ Nhật Bản đến Đài Loan

Cụm từ
琉璃塔
liú lí tǎ

tháp ngói lưu ly

Cụm từ
琉璃庙
Liú lí miào

thị trấn Liulimiao ở thành phố Bắc Kinh

Cụm từ
琉璃瓦
liú lí wǎ

ngói lưu ly

Cụm từ
琉璃苣
liú lí jù

cây lưu ly (Borago officinalis)

Cụm từ
琉球歌鸲
Liú qiú gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ Ryukyu (Larvivora komadori)

Cụm từ
琉球王国
Liú qiú wáng guó

Vương quốc Ryūkyū 1429-1879 (ở khu vực Okinawa hiện đại)

Cụm từ
琉球群岛
Liú qiú Qún dǎo

Quần đảo Ryukyu; Okinawa 沖繩|冲绳[Chong1 sheng2] và các đảo khác của Nhật Bản hiện đại

Cụm từ
琉球角鸮
Liú qiú jiǎo xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) Cú mèo Ryukyu (Otus elegans)

Cụm từ
琉璃蓝鹟
liú lí lán wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi Zappey (Cyanoptila cumatilis)

Cụm từ
帛琉
Bó liú

Palau

Cụm từ
阿喀琉斯
Ā kā liú sī

Achilles (hoặc Akhilleus hoặc Achilleus), con của Thetis và Peleus, anh hùng Hy Lạp, nhân vật chính trong Iliad

Cụm từ