Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “琉”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
liú

biến thể cũ của 琉[liu2]

Từ vựng
liú

biến thể cũ của 琉[liu2]

Từ vựng
liú

đá quý

Từ vựng
琉璃蓝鹟liú lí lán wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi Zappey (Cyanoptila cumatilis)

Cụm từ
琉璃苣liú lí jù

cây lưu ly (Borago officinalis)

Cụm từ
琉璃瓦liú lí wǎ

ngói lưu ly

Cụm từ
琉璃庙Liú lí miào

thị trấn Liulimiao ở thành phố Bắc Kinh

Cụm từ
琉璃塔liú lí tǎ

tháp ngói lưu ly

Cụm từ
琉璃liú li

kính màu; men gốm

Cụm từ
琉球乡Liú qiú xiāng

Xã Liuchiu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
琉球角鸮Liú qiú jiǎo xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) Cú mèo Ryukyu (Otus elegans)

Cụm từ
琉球群岛Liú qiú Qún dǎo

Quần đảo Ryukyu; Okinawa 沖繩|冲绳[Chong1 sheng2] và các đảo khác của Nhật Bản hiện đại

Cụm từ
琉球王国Liú qiú wáng guó

Vương quốc Ryūkyū 1429-1879 (ở khu vực Okinawa hiện đại)

Cụm từ
琉球海Liú qiú Hǎi

Biển Ryūkyū; chỉ quần đảo Ryūkyū 琉球群島|琉球群岛[Liu2 qiu2 Qun2 dao3] trải dài từ Nhật Bản đến Đài Loan

Cụm từ
琉球歌鸲Liú qiú gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ Ryukyu (Larvivora komadori)

Cụm từ
琉球国Liú qiú guó

vương quốc Ryūkyū 1429-1879 (ở Okinawa hiện đại)

Cụm từ
琉球Liú qiú

Ryūkyū; chỉ quần đảo Ryūkyū 琉球群島|琉球群岛[Liu2 qiu2 Qun2 dao3] trải dài từ Nhật Bản đến Đài Loan; thị trấn Liuchiu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2…

Cụm từ
琉特琴liú tè qín

đàn luýt (từ mượn)

Cụm từ
阿喀琉斯Ā kā liú sī

Achilles (hoặc Akhilleus hoặc Achilleus), con của Thetis và Peleus, anh hùng Hy Lạp, nhân vật chính trong Iliad

Cụm từ
帛琉Bó liú

Palau

Cụm từ