Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “渔”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

ngư dân; câu cá

Từ vựng
渔业
yú yè

ngành công nghiệp đánh bắt cá; ngư nghiệp

Cụm từ
渔人
yú rén

ngư dân

Cụm từ
渔具
yú jù

dụng cụ đánh cá

Cụm từ
渔场
yú chǎng

ngư trường

Cụm từ
渔夫
yú fū

ngư dân

Cụm từ
渔妇
yú fù

nữ ngư dân

Cụm từ
渔捞
yú lāo

đánh bắt cá (như một hoạt động thương mại)

Cụm từ
渔民
yú mín

ngư dân; người dân đánh cá

Cụm từ
渔汛
yú xùn

mùa đánh bắt cá

Cụm từ
渔港
yú gǎng

cảng đánh bắt cá

Cụm từ
渔猎
yú liè

đánh cá và săn bắn; nghĩa bóng: cướp bóc; tàn phá

Cụm từ
渔笼
yú lóng

bẫy bắt cá (dụng cụ)

Cụm từ
渔网
yú wǎng

lưới đánh cá; lưới

Cụm từ
渔船
yú chuán

thuyền đánh cá; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
渔轮
yú lún

tàu đánh cá

Cụm từ
渔钩
yú gōu

biến thể của 魚鉤|鱼钩[yu2 gou1]

Cụm từ
渔阳
Yú yáng

tên địa danh cũ (ở nước Yên thời Chiến Quốc, thuộc thành phố Bắc Kinh hiện nay)

Danh từ riêng
渔雕
yú diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng cá nhỏ (Ichthyophaga humilis)

Cụm từ
渔鸥
yú ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Pallas (Ichthyaetus ichthyaetus)

Cụm từ
渔鼓
yú gǔ

nhạc cụ gõ có dạng cá bằng tre (truyền thống được các đạo sĩ dùng)

Cụm từ
渔汛期
yú xùn qī

mùa đánh bắt cá

Cụm từ
渔船队
yú chuán duì

đội tàu đánh cá

Cụm từ
渔钩儿
yú gōu r

biến thể của 魚鉤兒|鱼钩儿[yu2 gou1 r5]

Cụm từ