Kết quả tra từ “渔”
Tìm thấy 37 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
ngư dân; câu cá
nhạc cụ gõ có dạng cá bằng tre (truyền thống được các đạo sĩ dùng)
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Pallas (Ichthyaetus ichthyaetus)
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng cá nhỏ (Ichthyophaga humilis)
tên địa danh cũ (ở nước Yên thời Chiến Quốc, thuộc thành phố Bắc Kinh hiện nay)
biến thể của 魚鉤兒|鱼钩儿[yu2 gou1 r5]
biến thể của 魚鉤|鱼钩[yu2 gou1]
tàu đánh cá
đội tàu đánh cá
thuyền đánh cá; LT:條|条[tiao2]
lưới đánh cá; lưới
bẫy bắt cá (dụng cụ)
đánh cá và săn bắn; nghĩa bóng: cướp bóc; tàn phá
cảng đánh bắt cá
mùa đánh bắt cá
mùa đánh bắt cá
ngư dân; người dân đánh cá
ngành công nghiệp đánh bắt cá; ngư nghiệp
đánh bắt cá (như một hoạt động thương mại)
nữ ngư dân
ngư dân
ngư trường
dụng cụ đánh cá
lợi ích mà bên thứ ba đạt được khi hai bên đang mắc kẹt trong tranh chấp
ngư dân
(loài chim ở Trung Quốc) cú cá chân vàng (Ketupa flavipes)
nghĩa đen: cò và trai đánh nhau, ngư ông được lợi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai bên tranh chấp, thường bên thứ ba được lợi
(loài chim ở Trung Quốc) cú cá nâu (Ketupa zeylonensis)
nghĩa đen: tát cạn ao để bắt cá (thành ngữ); nghĩa bóng: giết ngỗng đẻ trứng vàng
cấm đánh bắt cá
xem 竭澤而漁|竭泽而渔[jie2 ze2 er2 yu2]
(loài chim ở Trung Quốc) cú cá Blakiston (Bubo blakistoni)
Li Yu (1611-khoảng 1680), nhà văn và nhà soạn kịch cuối Minh đầu Thanh
cho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá; tri thức là sự từ thiện tốt nhất
cho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá (thành ngữ)
ngư ông đắc lợi (thành ngữ)
Cảng Nanfang-ao ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan