Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “淋”

Tìm thấy 34 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lìn

lọc; rây; thoát nước; bệnh lậu; (Đông y) chứng lâm

Từ vựng
淋雨lín yǔ

bị ướt mưa

Cụm từ
淋病lìn bìng

bệnh lậu; Cách phát âm tại Đài Loan: [lin2 bing4]

Cụm từ
淋球菌lìn qiú jūn

gonococcus; Neisseria gonorrhoeae, mầm bệnh gây bệnh lậu

Cụm từ
淋湿lín shī

bị ướt sũng

Cụm từ
淋漓尽致lín lí jìn zhì

nghĩa đen: bão hòa cực độ (thành ngữ); nghĩa bóng: sống động và toàn diện; chi tiết; In cách không kiềm chế; (một màn trình diễn) xuất sắc

Thành ngữ
淋漓lín lí

ướt đẫm; đổ xuống; ngập nước; (bóng) không kiềm chế; trôi chảy; thả lỏng về mặt cảm xúc; cực kỳ

Cụm từ
淋溶层lín róng céng

phù sa (đất do sông bồi đắp)

Cụm từ
淋溶土lìn róng tǔ

đất argosol (phân loại đất)

Cụm từ
淋浴lín yù

tắm vòi sen; vòi sen

Cụm từ
淋巴腺lín bā xiàn

tuyến bạch huyết; hạch bạch huyết

Cụm từ
淋巴结lín bā jié

hạch bạch huyết; tuyến bạch huyết

Cụm từ
淋巴细胞lín bā xì bāo

tế bào lympho

Cụm từ
淋巴系统lín bā xì tǒng

hệ bạch huyết

Cụm từ
淋巴管lín bā guǎn

mạch bạch huyết

Cụm từ
淋巴癌lín bā ái

u lympho

Cụm từ
淋巴瘤lín bā liú

u lympho

Cụm từ
淋巴液lín bā yè

dịch bạch huyết; bạch huyết

Cụm từ
淋巴lín bā

bạch huyết (từ mượn); thuộc về bạch huyết

Cụm từ
麦淇淋mài qí lín

bơ thực vật (từ mượn)

Cụm từ
鲜血淋漓xiān xuè lín lí

đẫm máu; máu nhỏ giọt

Cụm từ
霜淇淋shuāng qí lín

kem mềm

Cụm từ
酣畅淋漓hān chàng lín lí

thỏa thích (thành ngữ)

Thành ngữ
血淋淋xiě lín lín

đẫm máu; sũng máu; rùng rợn; kinh khủng; tàn nhẫn; tàn bạo; khắc nghiệt; ảm đạm; cay đắng

Cụm từ
眼睛吃冰淇淋yǎn jing chī bīng qí lín

(tiếng lóng) (Đài Loan) ngắm người đẹp

Tiếng lóng xã hội
痛快淋漓tòng kuài lín lí

hoan hỉ; nồng nhiệt; hăng hái; (bình luận) sâu sắc; sắc bén

Cụm từ
狗血淋头gǒu xuè lín tóu

ngh. đổ máu chó lên đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: lời mắng chửi như thác đổ

Thành ngữ
淇淋qí lín

kem (từ mượn)

Cụm từ
冲淋浴chōng lín yù

tắm vòi sen

Cụm từ
水淋淋shuǐ lín lín

ướt sũng

Cụm từ
日晒雨淋rì shài yǔ lín

nghĩa đen: dầm mưa dãi nắng (thành ngữ); nghĩa bóng: phơi nhiễm với thời tiết

Thành ngữ
大汗淋漓dà hàn lín lí

mồ hôi đầm đìa

Cụm từ
味淋wèi lín

biến thể của 味醂[wei4 lin2]

Cụm từ
冰淇淋bīng qí lín

kem

Cụm từ