Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “每”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
měi

mỗi

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
每人
měi rén

mỗi người; mọi người; tính theo người

Cụm từ
每周
měi zhōu

mỗi tuần

Cụm từ
每处
měi chù

khắp nơi; bất kỳ đâu

Cụm từ
每夜
měi yè

mỗi đêm

Cụm từ
每天
měi tiān

mỗi ngày; hàng ngày

Cụm từ
每常
měi cháng

thường xuyên (trong quá khứ); đều đặn

Cụm từ
每年
měi nián

mỗi năm; hàng năm

Cụm từ
每当
měi dāng

mỗi khi; mỗi lần

Cụm từ
每日
měi rì

hàng ngày; (canh, v.v.) trong ngày

Cụm từ
每月
měi yuè

mỗi tháng

Cụm từ
每次
měi cì

mỗi lần

Cụm từ
每每
měi měi

thường xuyên

Cụm từ
每逢
měi féng

mỗi lần; mỗi dịp; mỗi khi

Cụm từ
每隔
měi gé

cách nhau; mỗi (khoảng thời gian nhất định)

Cụm từ
每个人
měi ge rén

mọi người; mỗi người

Cụm từ
每下愈况
měi xià yù kuàng

xem 每況愈下|每况愈下[mei3 kuang4 yu4 xia4]

Cụm từ
每况愈下
měi kuàng yù xià

càng ngày càng tồi tệ hơn

Cụm từ
每分每秒
měi fēn měi miǎo

mọi lúc

Cụm từ
每周一次
měi zhōu yī cì

một lần mỗi tuần

Cụm từ
每年一度
měi nián yī dù

một lần mỗi năm (mỗi năm)

Cụm từ
每日快报
Měi rì Kuài bào

Daily Express (báo)

Cụm từ
每日新闻
Měi rì Xīn wén

Mainichi Shimbun, một tờ báo nhật báo của Nhật Bản

Cụm từ
每日邮报
Měi rì Yóu bào

Báo Daily Mail (báo chí)

Cụm từ