Kết quả tra từ “每”
Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
mỗi; mọi
cách nhau; mỗi (khoảng thời gian nhất định)
một lần mỗi tuần
mỗi tuần
càng thêm nhớ người thân mỗi dịp lễ hội (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])
mỗi lần; mỗi dịp; mỗi khi
khắp nơi; bất kỳ đâu
giá mỗi cổng
mỗi khi; mỗi lần
càng ngày càng tồi tệ hơn
thường xuyên
mỗi lần
mỗi tháng
mỗi ngày mỗi giờ; thường xuyên và liên tục (thành ngữ)
mọi lúc; mọi khoảnh khắc
Báo Daily Telegraph (báo chí)
giới hạn biên độ giá hàng ngày
Báo Daily Mirror (báo chí)
Báo Daily Mail (báo chí)
Mainichi Shimbun, một tờ báo nhật báo của Nhật Bản
Daily Express (báo)
hàng ngày; (canh, v.v.) trong ngày
một lần mỗi năm (mỗi năm)
mỗi năm; hàng năm
thường xuyên (trong quá khứ); đều đặn
mỗi ngày; hàng ngày
mỗi đêm
mọi lúc
mọi người; mỗi người
mỗi người; mọi người; tính theo người
xem 每況愈下|每况愈下[mei3 kuang4 yu4 xia4]
lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu đã pha loãng