Kết quả tra từ “标准”
Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí; (tính từ) chuẩn; tốt; đúng; phù hợp với tiêu chuẩn
phát âm tiêu chuẩn; tông tiêu chuẩn (ví dụ: A = 440 Hz)
phòng tiêu chuẩn (khách sạn); phòng đôi với kích thước và tiện nghi tiêu chuẩn; viết tắt 標間|标间[biao1 jian1]
ngôn ngữ tiêu chuẩn
tiêu chuẩn; quy cách
tổ chức tiêu chuẩn; cơ quan tiêu chuẩn
điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất
điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất
Mô hình Chuẩn (của vật lý hạt)
gậy tiêu chuẩn (golf)
Standard and Poor's (S&P), công ty chuyên về xếp hạng thị trường tài chính; Chỉ số tài chính S&P
giờ chuẩn
(thống kê) độ lệch chuẩn
cỡ mẫu
tiêu chuẩn hoá
chân dung chính thức
không tiêu chuẩn; không thông thường
tiêu chuẩn kép
Mã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là…
ASCII, Mã Tiêu chuẩn Hoa Kỳ để Trao đổi Thông tin
Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ (ANSI)
tuân thủ tiêu chuẩn; đáp ứng tiêu chuẩn
tiêu chuẩn ngành
Giờ trung bình Greenwich (GMT)
(Đài Loan) Giờ trung bình Greenwich (GMT)
tiêu chuẩn công nghệ
Viện Tiêu chuẩn Hoá Đức; Deutsches Institut für Normung e.V. (DIN)
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý (ý tưởng từ lý thuyết Đặng Tiểu Bình, năm 1978)
Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế (ISO)
các chuẩn mực nhân quyền quốc tế
Guo Biao hay GB, mã chuẩn Trung Quốc, viết tắt 國標碼|国标码
Ủy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Trung Quốc (SAC)
CNS 11643, mã hóa ký tự Trung Quốc áp dụng tại Đài Loan, 1986-1992
giá trị; tiêu chuẩn
CSIC, mã trao đổi tiêu chuẩn Trung Quốc sử dụng từ năm 1992
không chuẩn; không đúng; (cách nói) kém; tệ (không đúng phát âm hoặc cách dùng)